Danh Mục
© 2024 Education Math
đề cương học kì 1 toán 6 năm 2025 – 2026 trường thcs lê quang cường – tp hcm

đề cương học kì 1 toán 6 năm 2025 – 2026 trường thcs lê quang cường – tp hcm

Ngày đăng: 15/12/2025Lượt xem: 5513

Nội dung chi tiết

đề cương học kì 1 toán 6 năm 2025 – 2026 trường thcs lê quang cường – tp hcm - hình 1
1 / 10
Thumb 0Thumb 1Thumb 2Thumb 3Thumb 4Thumb 5Thumb 6Thumb 7Thumb 8Thumb 9
Quý thầy cô và học sinh đang tham khảo đề cương học kì 1 toán 6 năm 2025 – 2026 trường thcs lê quang cường – tp hcm, bộ đề thi được xây dựng bám sát chuẩn đề thi toán cập nhật nhất. Cấu trúc đề bảo đảm độ phủ kiến thức đồng đều, mức độ câu hỏi được cân chỉnh từ nhận biết đến vận dụng cao, phù hợp kiểm tra toàn diện năng lực. Hãy khai thác triệt để tài liệu này để đánh giá chính xác trình độ hiện tại và tối ưu chiến lược luyện thi của bạn.

MonToan.com.vn giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề cương ôn thi cuối học kì 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Lê Quang Cường, thành phố Hồ Chí Minh.

CHƯƠNG I: SỐ TỰ NHIÊN.

1. Tập hợp.

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

– Viết được tập hợp số tự nhiên bằng 2 cách: Liệt kê các phần tử của tập hợp; Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

– Nhận biết được phần tử thuộc (không thuộc) một tập.

2. Tập hợp số tự nhiên.

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa trong tập hợp số tự nhiên.

– Vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên để tính nhanh, tính hợp lý.

5. Lũy thừa.

– Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.

– Quy ước.

6. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

– Đối với biểu thức không có dấu ngoặc.

– Đối với biểu thức có dấu ngoặc.

7. Tính chất chia hết của một tổng.

8. Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.

9. Ước và bội.

+ Cách tìm ước: Muốn tìm các ước của số tự nhiên a (a /> 1), ta có thể lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a, nếu a chia hết cho các số nào thì các số ấy là ước của a.

+ Cách tìm bội: Muốn tìm các bội của số tự nhiên a khác 0, ta có thể nhân a lần lượt với 0; l; 2; ….

10. Số nguyên tố. Hợp số.

– Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

– Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước.

11. Ước chung, bội chung, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.

– Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

– Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN.

1. Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là Z.

2. So sánh hai số nguyên.

+ Số nguyên dương /> 0; Số nguyên âm < 0; Số nguyên âm < Số nguyên dương.

+ Với hai số nguyên âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.

3. Phép cộng hai số nguyên.

– Cộng hai số nguyên dương, ta thực hiện như cộng hai số tự nhiên.

– Cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đẳng trước kết quả.

– Tổng hai số nguyên đối nhau luôn luôn bằng 0.

– Cộng hai số nguyên trái dấu:

+ Nếu số dương lớn hơn số đối của số âm thì ta lấy số dương trừ đi số đối của số âm.

+ Nếu số dương bé hơn số đối của số âm thì ta lấy số đối của số âm trừ đi số dương rồi thêm dấu trừ trước kết quả.

4. Tính chất phép cộng của các số nguyên.

a) Giao hoán.

b) Kết hợp.

5. Phép trừ hai số nguyên.

6. Quy tắc bỏ dấu ngoặc.

– Có dấu “+” thì giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

– Có dấu “−” thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.

7. Phép nhân hai số nguyên.

– Nhân hai số nguyên khác dấu:

+ Tích của hai số nguyên khác dấu luôn luôn là một số nguyên âm.

+ Khi nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân số dương với số đối của số âm rồi thêm dấu trừ (−) trước kết quả nhận được.

– Nhân hai số nguyên cùng dấu:

+ Khi nhân hai số nguyên cùng dương, ta nhân chúng như nhân hai số tự nhiên.

+ Khi nhân hai số nguyên cùng âm, ta nhân hai số đối của chúng.

9. Tính chất của phép nhân các số nguyên.

a) Giao hoán.

b) Kết hợp.

c) Phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

10. Quan hệ chia hết và phép chia hết trong tập hợp số nguyên.

CHƯƠNG III: CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN.

+ Hình chữ nhật.

+ Hình vuông.

+ Hình tam giác.

+ Hình thang.

+ Hình thoi.

+ Hình bình hành.

CHƯƠNG IV: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ.

– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác.

– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản.

– Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh.

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh.

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh.

Bạn đang tiếp cận nội dung đề cương học kì 1 toán 6 năm 2025 – 2026 trường thcs lê quang cường – tp hcm thuộc chuyên mục học toán lớp 6 trên nền tảng đề thi toán. Bộ bài tập toán thcs này được biên soạn chuyên sâu và bám sát chặt chẽ khung chương trình sách giáo khoa hiện hành, nhằm tối ưu hóa toàn diện quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức Toán lớp 6 cho học sinh thông qua phương pháp tiếp cận trực quan và mang lại hiệu quả vượt trội.

Download Center

Chọn tài liệu bạn muốn tải về

Xem trước tài liệu

PDF Preview

Đánh giá chung

5.0

10 bài đánh giá

Chi tiết xếp hạng

5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%

Hỗ trợ cộng đồng

Có tài liệu hay? Hãy chia sẻ ngay với MonToan để giúp đỡ các bạn học sinh khác nhé!