z Mục lục tài liệu
Nội dung chi tiết

Tài liệu gồm 104 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Thành Nhân, bao gồm các dạng toán và bài tập môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) tập 2, giúp học sinh rèn luyện trong giai đoạn học kì 2.

Chương 7. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 1.
Bài 1. DẤU TAM THỨC BẬC HAI 1.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 3.
+ Dạng 1. Xét dấu tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c với a khác 0 3.
+ Dạng 2. Giải bất phương trình bậc hai 3.
+ Dạng 3. Vận dụng, thực tiễn 3.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 4.
Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 9.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 9.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 9.
+ Dạng 1. Giải phương trình dạng √ax2 + bx + c = √dx2 + ex + f 9.
+ Dạng 2. Giải phương trình dạng √ax2 + bx + c = dx + e 10.
+ Dạng 3. Vận dụng, thực tiễn 10.
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 11.
Chương 8. ĐẠI SỐ TỔ HỢP 14.
Bài 1. QUY TẮC CỘNG VÀ QUY TẮC NHÂN 14.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 14.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 15.
+ Dạng 1. Quy tắc cộng và sơ đồ hình cây 15.
+ Dạng 2. Quy tắc nhân 15.
+ Dạng 3. Kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân 16.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 16.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 18.
Bài 2. HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP 22.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 22.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 23.
+ Dạng 1. Hoán vị và số hoán vị 23.
+ Dạng 2. Chỉnh hợp và số chỉnh hợp 23.
+ Dạng 3. Tổ hợp và số tổ hợp 24.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 24.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 26.
Bài 3. NHỊ THỨC NIU – TƠN 30.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 30.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 30.
+ Dạng 1. Khai triển nhị thức Newton 30.
+ Dạng 2. Tìm hệ số (số hạng) của xk trong khai triển P(x) 31.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 31.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 32.
Chương 9. PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 35.
Bài 1. TỌA ĐỘ CỦA VECTƠ 35.
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 35.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 36.
+ Dạng 1. Biểu thức toạ độ của các phép toán vec tơ 36.
+ Dạng 2. Phân tích vectơ theo hai vectơ không cùng phương 37.
+ Dạng 3. Ứng dụng biểu thức toạ độ của các phép toán vecttơ 37.
+ Dạng 4. Tọa độ điểm 38.
+ Dạng 5. Xác định tọa độ các điểm đặc biệt trong tam giác 39.
+ Dạng 6. Một số bài toán liên quan đến max – min 40.
+ Dạng 7. Tọa độ hóa một số mô hình hình học 40.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 41.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 41.
Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 45.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 45.
B RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TOÁN 46.
+ Dạng 1. Phương trình tổng quát của đường thẳng 46.
+ Dạng 2. Phương trình tham số của đường thẳng 46.
+ Dạng 3. Chuyển phương trình tham số về phương trình tổng quát và ngược lại 47.
+ Dạng 4. Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước 47.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 48.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 49.
Bài 3. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI, GÓC, KHOẢNG CÁCH GIỮA 2 ĐƯỜNG THẲNG 54.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 54.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 55.
+ Dạng 1. Vị trí tương đối của hai đường thẳng 55.
+ Dạng 2. Góc giữa hai đường thẳng 56.
+ Dạng 3. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng 56.
+ Dạng 4. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước 57.
+ Dạng 5. Bài toán cực trị 57.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 58.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 59.
Bài 4. ĐƯỜNG TRÒN TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 64.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 64.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 65.
+ Dạng 1. Tìm tâm và bán kính đường tròn 65.
+ Dạng 2. Lập phương trình đường tròn 65.
+ Dạng 3. Tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm 66.
+ Dạng 4. Tiếp tuyến của đường tròn song song hoặc vuông góc với một đường cho trước 67.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 67.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 69.
Bài 5. BA ĐƯỜNG CONIC 74.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 74.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 75.
+ Dạng 1. Phương trình đường elip 75.
+ Dạng 2. Phương trình đường hypebol 76.
+ Dạng 3. Phương trình đường parabol 77.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 78.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 79.
Chương 10. XÁC SUẤT 85.
Bài 1. KHÔNG GIAN MẪU VÀ BIẾN CỐ 85.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 85.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 86.
+ Dạng 1. Phép thử gieo đồng xu 86.
+ Dạng 2. Phép thử gieo súc sắc 86.
+ Dạng 3. Một số phép thử đơn giản khác 86.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 87.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 88.
Bài 2. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 90.
A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ 90.
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 90.
+ Dạng 1. Sử dụng phương pháp liệt kê tính xác suất của biến cố 91.
+ Dạng 2. Sử dụng phương pháp tổ hợp tính xác suất của biến cố 91.
+ Dạng 3. Sử dụng sơ đồ hình cây tính xác suất của biến cố 93.
+ Dạng 4. Sử dụng biến cố đối 93.
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN 94.
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 94.
Download Center
Chọn tài liệu bạn muốn tải về
















