z Mục lục tài liệu
Nội dung chi tiết

Tài liệu gồm 121 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, bao gồm hệ thống dạng toán và đề ôn tập chuyên đề phương trình mặt phẳng Oxyz môn Toán 12.

I. LÝ THUYẾT
1. Vectơ pháp tuyến và cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng.
2. Phương trình tổng quát của mặt phẳng.
3. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc.
4. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
5. Các mặt phẳng đặc biệt.
II. HỆ THỐNG DẠNG TOÁN
Bài toán 1: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua A và song song với mặt phẳng (P).
Bài toán 2: Lập phương trình mặt phẳng (α) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng PQ.
Bài toán 3: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với abc ≠ 0.
Bài toán 4: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua G(a;b;c) sao cho (α) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC.
Bài toán 5: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua H sao cho (α) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC.
Bài toán 6: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
Bài toán 7: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua A và vuông góc đồng thời với hai mặt phẳng (P) và (Q).
Bài toán 8: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A, B và vuông góc mặt phẳng (P).
Bài toán 9: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A và song song với Ox, vuông góc mặt phẳng (P).
Bài toán 10: Lập phương trình mặt phẳng (α) chứa trục Oy và vuông góc mặt phẳng (P).
Bài toán 11: Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua A, B và cách đều hai điểm C, D.
Bài toán 12: Lập phương trình mặt phẳng (α) qua A và cách B một khoảng lớn nhất.
III. ĐỀ ÔN TẬP
Download Center
Chọn tài liệu bạn muốn tải về
















