z Mục lục tài liệu
Nội dung chi tiết

Tài liệu là một chuyên đề học tập toàn diện về Hình học không gian, với cấu trúc 55 trang, bao gồm phần lý thuyết nền tảng, phân loại bài tập, các phương pháp giải toán chi tiết và tuyển tập bài tập ứng dụng. Đây là một nguồn tài liệu hữu ích cho học sinh, sinh viên và những người tự học muốn nâng cao kiến thức và kỹ năng giải quyết các bài toán về hình học không gian.
NỘI DUNG CHÍNH
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
- 1. Xác định một mặt phẳng:
- Ba điểm không thẳng hàng.
- Một điểm và một đường thẳng không đi qua điểm đó.
- Hai đường thẳng cắt nhau.
- 2. Quy tắc vẽ hình biểu diễn:
- Đường thẳng biểu diễn bằng đường thẳng, đoạn thẳng biểu diễn bằng đoạn thẳng.
- Quan hệ song song, cắt nhau được giữ nguyên trong hình biểu diễn.
- Duy trì quan hệ thuộc giữa điểm và đường thẳng.
- Sử dụng nét liền cho đường nhìn thấy, nét đứt cho đường bị che khuất.
II. CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
- §1. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
- Dạng 1: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
- Dạng 2: Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
- Dạng 3: Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng quy.
- Dạng 4: Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng.
- §2. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
- Dạng 1: Chứng minh hai đường thẳng song song.
- Dạng 2: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
- §3. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG
- Dạng 1: Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.
- Dạng 2: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
- §4. HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
- Dạng 1: Chứng minh hai mặt phẳng song song.
- Dạng 2: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.
- §5. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
- §6. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
- Dạng 1: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông góc.
- Dạng 2: Tìm thiết diện qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng.
- Dạng 3: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
- §7. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
- Dạng 1: Góc giữa hai mặt phẳng.
- Dạng 2: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Dạng 3: Tính diện tích hình chiếu của đa giác.
- §8. KHOẢNG CÁCH
- Dạng 1: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
- Dạng 2: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
- §9. THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
- Dạng 1: Khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy.
- Dạng 2: Khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy.
- Dạng 3: Khối chóp đều.
- Dạng 4: Phương pháp tỷ số thể tích.
- §10. THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
- Dạng 1: Khối lăng trụ đứng có chiều cao hay cạnh đáy.
- Dạng 2: Lăng trụ đứng có góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
- Dạng 3: Lăng trụ đứng có góc giữa hai mặt phẳng.
- Dạng 4: Khối lăng trụ xiên.
III. TUYỂN TẬP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM
ĐÁNH GIÁ VÀ NHẬN XÉT:
Tài liệu có cấu trúc rõ ràng, logic, phân chia thành các phần nhỏ giúp người học dễ dàng tiếp cận và nắm bắt kiến thức. Việc trình bày các dạng toán cụ thể, kèm theo các ví dụ minh họa sẽ hỗ trợ người học trong quá trình luyện tập và áp dụng kiến thức vào giải bài tập. Tuyển tập đề thi đại học các năm là một điểm cộng lớn, giúp người học làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng giải quyết các bài toán thực tế.
Download Center
Chọn tài liệu bạn muốn tải về
















