1. Môn Toán
  2. Luyện tập chung trang 40

Luyện tập chung trang 40

Bạn đang khám phá nội dung Luyện tập chung trang 40 trong chuyên mục toán lớp 8 trên nền tảng học toán. Được biên soạn chuyên sâu và bám sát chương trình sách giáo khoa hiện hành, bộ bài tập toán thcs này cam kết tối ưu hóa toàn diện quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức Toán lớp 8 cho học sinh, thông qua phương pháp tiếp cận trực quan và mang lại hiệu quả học tập vượt trội.

Luyện tập chung trang 40 - SGK Toán 8 - Kết nối tri thức

Chào mừng các em học sinh đến với bài giải Luyện tập chung trang 40 - SGK Toán 8 - Kết nối tri thức. Bài tập này thuộc Chương 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng, là một phần quan trọng trong chương trình Toán 8 tập 1.

montoan.com.vn cung cấp lời giải chi tiết, dễ hiểu, giúp các em nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán.

Luyện tập chung trang 40 - SGK Toán 8 - Kết nối tri thức: Giải chi tiết và hướng dẫn

Bài Luyện tập chung trang 40 SGK Toán 8 Kết nối tri thức là cơ hội để học sinh củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng của chúng trong giải toán. Dưới đây là giải chi tiết từng bài tập, kèm theo hướng dẫn giải và các lưu ý quan trọng.

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 1 yêu cầu học sinh phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  1. a) x2 - 4
  2. b) x2 - 9
  3. c) 4x2 - 25
  4. d) x2 - 6x + 9
  5. e) x2 + 4x + 4

Hướng dẫn giải: Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ sau:

  • A2 - B2 = (A - B)(A + B)
  • A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
  • A2 - 2AB + B2 = (A - B)2

Giải:

  • a) x2 - 4 = (x - 2)(x + 2)
  • b) x2 - 9 = (x - 3)(x + 3)
  • c) 4x2 - 25 = (2x - 5)(2x + 5)
  • d) x2 - 6x + 9 = (x - 3)2
  • e) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

Bài 2: Rút gọn biểu thức

Bài 2 yêu cầu học sinh rút gọn các biểu thức sau:

  1. a) (x + 2)2 - (x - 2)2
  2. b) (x + 1)2 + (x - 1)2
  3. c) (2x + 1)2 - (2x - 1)2

Hướng dẫn giải: Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ và quy tắc khai triển, thu gọn biểu thức.

Giải:

  • a) (x + 2)2 - (x - 2)2 = (x2 + 4x + 4) - (x2 - 4x + 4) = 8x
  • b) (x + 1)2 + (x - 1)2 = (x2 + 2x + 1) + (x2 - 2x + 1) = 2x2 + 2
  • c) (2x + 1)2 - (2x - 1)2 = (4x2 + 4x + 1) - (4x2 - 4x + 1) = 8x

Bài 3: Chứng minh đẳng thức

Bài 3 yêu cầu học sinh chứng minh các đẳng thức sau:

  1. a) (a + b)2 = a2 + 2ab + b2
  2. b) (a - b)2 = a2 - 2ab + b2

Hướng dẫn giải: Khai triển vế trái hoặc vế phải của đẳng thức để chứng minh đẳng thức.

Giải:

  • a) (a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + ab + ba + b2 = a2 + 2ab + b2
  • b) (a - b)2 = (a - b)(a - b) = a2 - ab - ba + b2 = a2 - 2ab + b2

Bài 4: Áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán

Bài 4 đưa ra các bài toán thực tế yêu cầu học sinh áp dụng các hằng đẳng thức đã học để giải quyết. Ví dụ:

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là x + 5 (m) và chiều rộng là x - 5 (m). Tính diện tích của mảnh đất đó.

Hướng dẫn giải: Diện tích của hình chữ nhật được tính bằng công thức: Diện tích = Chiều dài x Chiều rộng. Áp dụng hằng đẳng thức A2 - B2 để tính diện tích.

Giải:

Diện tích = (x + 5)(x - 5) = x2 - 25 (m2)

Tài liệu, đề thi và đáp án Toán 8

Tài liệu, đề thi và đáp án Toán 8