Danh Mục
© 2024 Education Math

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều

Chào mừng các em học sinh lớp 3 đến với bài học Toán trang 4 sách Cánh Diều. Bài học hôm nay sẽ giúp các em làm quen và hiểu rõ hơn về các số trong phạm vi 10 000, cách đọc, viết và so sánh các số này.

Montoan.com.vn cung cấp đầy đủ lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập thực hành để các em nắm vững kiến thức. Các em hãy cùng nhau khám phá nhé!

Số? Viết các số sau: sáu nghìn, mười nghìn, một nghìn ba trăm, bốn nghìn năm trăm. Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương

Bài 2

Video hướng dẫn giải

a) Viết các số sau: sáu nghìn, mười nghìn, một nghìn ba trăm, bốn nghìn năm trăm, bảy nghìn tám trăm.

b) Đọc các số sau: 7 000, 5 300, 8 400, 9 000, 10 000.

Phương pháp giải:

Viết số (hoặc đọc số) theo thứ tự từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a) Sáu nghìn: 6 000

Mười nghìn: 10 000

Một nghìn ba trăm: 1 300

Bốn nghìn năm trăm: 4 500

Bảy nghìn tám trăm: 7 800

b) 7 000: Bảy nghìn

5 300: Năm nghìn ba trăm

8 400: Tám nghìn bốn trăm

9 000: Chín nghìn

10 000: Mười nghìn

Bài 5

Video hướng dẫn giải

a) Viết các số sau: một nghìn hai trăm sáu mươi chín, năm nghìn tám trăm mười ba, chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm, sáu nghìn sáu trăm chín mươi, ba nghìn hai trăm linh sáu.

b) Đọc các số sau: 4 765, 6 494, 3 120, 8 017.

Phương pháp giải:

Viết số (hoặc đọc số) lầ lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a) Một nghìn hai trăm sáu mươi chín: 1 269

Năm nghìn tám trăm mười ba: 5 813

Chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm: 9 475

Sáu nghìn sáu trăm chín mươi: 6 690

Ba nghìn hai trăm linh sáu: 3 206

b) 4 765: Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

6 494: Sáu nghìn bốn trăm chín mươi tư

3 120: Ba nghìn một trăm hai mươi

8 017: Tám nghìn không trăm mười bảy.

Bài 7

Video hướng dẫn giải

Đi bộ khoảng 4 000 bước mỗi ngày giúp chúng ta có trái tim khỏe mạnh, tránh nhiều bênh tật. Em hãy cùng với người thân trong gia đình ước lượng xem mỗi người đi bộ được khoảng bao nhiêu bước chân một ngày.

Lời giải chi tiết:

Học sinh tự ước lượng số bước chân đi trong 1 ngày của mỗi thành viên trong gia đình.

Ví dụ: Mẹ đi bộ khoảng 2 000 bước chân mỗi ngày.

Lý thuyết

>> Xem chi tiết: Lý thuyết: Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều

Bài 3

Video hướng dẫn giải

Số?

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 2 1

Phương pháp giải:

Đếm thêm 1000 đơn vị hoặc 100 đơn vị kể từ số đầu tiên rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 2 2

Bài 1

Video hướng dẫn giải

Số?

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 0 1

Phương pháp giải:

Quan sát hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 0 2

Bài 6

Video hướng dẫn giải

Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong gia đình ở bức tranh sau:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 5 1

Phương pháp giải:

Đọc năm sinh của mỗi người lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết:

- Ông nội sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi lăm.

- Bà nội sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi.

- Mẹ sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi chín.

- Bố sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi lăm.

- Em Bách sinh năm hai nghìn không trăm hai mươi.

Bài 4

Video hướng dẫn giải

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 3 1

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 3 2

Phương pháp giải:

Quan sát ví dụ mẫu rồi viết và đọc số khối lập phương ở mỗi trường hợp.

Lời giải chi tiết:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 3 3

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 4
  • Bài 5
  • Bài 6
  • Bài 7
  • Lý thuyết

Video hướng dẫn giải

Số?

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 1

Phương pháp giải:

Quan sát hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 2

Video hướng dẫn giải

a) Viết các số sau: sáu nghìn, mười nghìn, một nghìn ba trăm, bốn nghìn năm trăm, bảy nghìn tám trăm.

b) Đọc các số sau: 7 000, 5 300, 8 400, 9 000, 10 000.

Phương pháp giải:

Viết số (hoặc đọc số) theo thứ tự từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a) Sáu nghìn: 6 000

Mười nghìn: 10 000

Một nghìn ba trăm: 1 300

Bốn nghìn năm trăm: 4 500

Bảy nghìn tám trăm: 7 800

b) 7 000: Bảy nghìn

5 300: Năm nghìn ba trăm

8 400: Tám nghìn bốn trăm

9 000: Chín nghìn

10 000: Mười nghìn

Video hướng dẫn giải

Số?

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 3

Phương pháp giải:

Đếm thêm 1000 đơn vị hoặc 100 đơn vị kể từ số đầu tiên rồi viết số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 4

Video hướng dẫn giải

Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 5

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 6

Phương pháp giải:

Quan sát ví dụ mẫu rồi viết và đọc số khối lập phương ở mỗi trường hợp.

Lời giải chi tiết:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 7

Video hướng dẫn giải

a) Viết các số sau: một nghìn hai trăm sáu mươi chín, năm nghìn tám trăm mười ba, chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm, sáu nghìn sáu trăm chín mươi, ba nghìn hai trăm linh sáu.

b) Đọc các số sau: 4 765, 6 494, 3 120, 8 017.

Phương pháp giải:

Viết số (hoặc đọc số) lầ lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a) Một nghìn hai trăm sáu mươi chín: 1 269

Năm nghìn tám trăm mười ba: 5 813

Chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm: 9 475

Sáu nghìn sáu trăm chín mươi: 6 690

Ba nghìn hai trăm linh sáu: 3 206

b) 4 765: Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

6 494: Sáu nghìn bốn trăm chín mươi tư

3 120: Ba nghìn một trăm hai mươi

8 017: Tám nghìn không trăm mười bảy.

Video hướng dẫn giải

Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong gia đình ở bức tranh sau:

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều 8

Phương pháp giải:

Đọc năm sinh của mỗi người lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết:

- Ông nội sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi lăm.

- Bà nội sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi.

- Mẹ sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi chín.

- Bố sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi lăm.

- Em Bách sinh năm hai nghìn không trăm hai mươi.

Video hướng dẫn giải

Đi bộ khoảng 4 000 bước mỗi ngày giúp chúng ta có trái tim khỏe mạnh, tránh nhiều bênh tật. Em hãy cùng với người thân trong gia đình ước lượng xem mỗi người đi bộ được khoảng bao nhiêu bước chân một ngày.

Lời giải chi tiết:

Học sinh tự ước lượng số bước chân đi trong 1 ngày của mỗi thành viên trong gia đình.

Ví dụ: Mẹ đi bộ khoảng 2 000 bước chân mỗi ngày.

>> Xem chi tiết: Lý thuyết: Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều

Bạn đang khám phá nội dung Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều trong chuyên mục sgk toán lớp 3 trên nền tảng toán học. Với việc biên soạn chuyên biệt, bộ bài tập toán tiểu học này bám sát khung chương trình sách giáo khoa hiện hành, cam kết hỗ trợ toàn diện học sinh ôn luyện và củng cố kiến thức Toán lớp 3 một cách trực quan và hiệu quả tối ưu.

Đóng góp tài liệu?

Chia sẻ kiến thức cùng cộng đồng MonToan.com.vn

Thông tin mở rộng

Toán lớp 3 trang 4 - Các số trong phạm vi 10 000 - SGK Cánh diều: Giải pháp học tập hiệu quả

Bài học Toán lớp 3 trang 4 sách Cánh Diều tập trung vào việc giúp học sinh làm quen với các số lớn hơn, cụ thể là các số trong phạm vi 10 000. Đây là một bước quan trọng trong việc xây dựng nền tảng toán học vững chắc cho các em.

1. Giới thiệu về các số trong phạm vi 10 000

Các số trong phạm vi 10 000 bao gồm các số từ 1 đến 9 999. Mỗi số được tạo thành từ bốn chữ số, trong đó:

  • Chữ số hàng đơn vị: biểu thị số đơn vị.
  • Chữ số hàng chục: biểu thị số chục.
  • Chữ số hàng trăm: biểu thị số trăm.
  • Chữ số hàng nghìn: biểu thị số nghìn.

Ví dụ: Số 3 456 có 3 nghìn, 4 trăm, 5 chục và 6 đơn vị.

2. Cách đọc và viết các số trong phạm vi 10 000

Để đọc một số trong phạm vi 10 000, ta đọc từ trái sang phải, đọc hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.

Ví dụ:

  • 1 234: đọc là một nghìn hai trăm ba mươi tư.
  • 5 678: đọc là năm nghìn sáu trăm bảy mươi tám.
  • 9 000: đọc là chín nghìn.

Để viết một số trong phạm vi 10 000, ta viết các chữ số từ trái sang phải, tương ứng với hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị.

Ví dụ:

  • Đọc là hai nghìn năm trăm: viết là 2 500.
  • Đọc là tám nghìn chín trăm mười hai: viết là 8 912.

3. So sánh các số trong phạm vi 10 000

Để so sánh hai số trong phạm vi 10 000, ta so sánh các chữ số ở từng hàng, bắt đầu từ hàng nghìn. Số nào có chữ số hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn. Nếu hai số có cùng chữ số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm, rồi đến hàng chục và hàng đơn vị.

Ví dụ:

  • 3 456 > 2 987 (vì 3 > 2)
  • 4 567 < 4 678 (vì 5 < 6)
  • 5 000 = 5 000

4. Bài tập thực hành

Dưới đây là một số bài tập để các em luyện tập:

  1. Viết các số sau: 1 234, 5 678, 9 000, 2 500, 8 912.
  2. Đọc các số sau: 3 456, 2 987, 4 567, 4 678, 5 000.
  3. So sánh các cặp số sau: 3 456 và 2 987, 4 567 và 4 678, 5 000 và 5 000.
  4. Điền vào chỗ trống: 1 234 > ____, ____ < 5 678, ____ = 9 000.

5. Mẹo học tập hiệu quả

Để học tốt môn Toán, các em cần:

  • Học thuộc bảng cửu chương.
  • Luyện tập thường xuyên các bài tập.
  • Hỏi thầy cô giáo hoặc bạn bè khi gặp khó khăn.
  • Tìm hiểu các phương pháp giải toán khác nhau.

Montoan.com.vn hy vọng rằng bài học này sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về các số trong phạm vi 10 000. Chúc các em học tập tốt!

SốCách đọc
1000Một nghìn
2500Hai nghìn năm trăm
9999Chín nghìn chín trăm chín mươi chín