Danh Mục
© 2024 Education Math

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều

Ôn tập Toán 3 Cánh Diều: Trắc nghiệm về các số trong phạm vi 1 000

Bạn đang tìm kiếm một phương pháp học toán hiệu quả và thú vị cho con? Bộ trắc nghiệm ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều tại montoan.com.vn sẽ là lựa chọn hoàn hảo. Bài tập được thiết kế khoa học, giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán.

Với hình thức trắc nghiệm sinh động, học sinh sẽ dễ dàng tiếp thu và ghi nhớ kiến thức một cách tự nhiên. Đây là công cụ hỗ trợ đắc lực cho việc học tập và ôn luyện môn Toán tại nhà.

Đề bài

Câu 1 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 1

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

  • A.

    231

  • B.

    232

  • C.

    321

  • D.

    213

Câu 2 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 2

Số 555 đọc là:

  • A.

    Năm trăm năm mươi năm

  • B.

    Năm trăm năm mươi lăm

  • C.

    Năm trăm lăm mươi lăm

  • D.

    Năm trăm năm lăm

Câu 3 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 3

Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Câu 4 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 4Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

Câu 5 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 5

Điền các số thích hợp vào ô trống

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

=

+

+

Câu 6 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 6

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

  • A.

    463

  • B.

    788

  • C.

    452

  • D.

    789

Câu 7 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 7

Số còn thiếu trong dãy số là:

235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

  • A.

    240 ; 255

  • B.

    255 ; 240

  • C.

    236 ; 239

  • D.

    240 ; 252

Câu 8 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 8

Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

435

453

354

345

543

Câu 9 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 9

Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

18 ; 30 ; 42 ;

; 78 ; 

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 10

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

  • A.

    231

  • B.

    232

  • C.

    321

  • D.

    213

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Viết số theo thứ tự từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là 231.

Chọn A.

Câu 2 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 11

Số 555 đọc là:

  • A.

    Năm trăm năm mươi năm

  • B.

    Năm trăm năm mươi lăm

  • C.

    Năm trăm lăm mươi lăm

  • D.

    Năm trăm năm lăm

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đọc số có ba chữ số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số 555 đọc là: Năm trăm năm mươi lăm

Câu 3 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 12

Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Đáp án

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

- Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.

- Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số liền trước của số 767 là 766. 

Số liền sau của số 698 là 699. 

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 998.

Câu 4 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 13Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

Đáp án

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

802
Phương pháp giải :

Ta viết số có 3 chữ số theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 802.

Câu 5 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 14

Điền các số thích hợp vào ô trống

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

=

+

+

Đáp án

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

682

=

600

+

80

+

2
Phương pháp giải :

Xác định giá trị của mỗi chữ số theo các hàng rồi viết thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Lời giải chi tiết :

682 = 600 + 80 + 2

Câu 6 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 15

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

  • A.

    463

  • B.

    788

  • C.

    452

  • D.

    789

Đáp án : D

Phương pháp giải :

So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng rồi chọn đáp án thích hợp.

Lời giải chi tiết :

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là 789.

Câu 7 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 16

Số còn thiếu trong dãy số là:

235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

  • A.

    240 ; 255

  • B.

    255 ; 240

  • C.

    236 ; 239

  • D.

    240 ; 252

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Đếm thêm 5 đơn vị từ đó điền được các số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết :

Số còn thiếu trong dãy số là 240 và 255.

Câu 8 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 17

Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

435

453

354

345

543

Đáp án

543

453

435

354

345

Phương pháp giải :

So sánh các số có ba chữ số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết :

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

543 ; 453 ; 435 ; 354 ; 345

Câu 9 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 18

Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

18 ; 30 ; 42 ;

; 78 ; 

Đáp án

18 ; 30 ; 42 ;

54 66

; 78 ; 

90
Phương pháp giải :

Nhận thấy quy luật: Các số trong dãy cách đều 12 đơn vị. Để tìm số đứng sau ta lấy số đứng trước cộng với 12.

Lời giải chi tiết :

Số thứ tư là: 42 + 12 = 54

Số thứ năm là: 54 + 12 = 66

Số thứ bảy là: 78 + 12 = 90

Các số trong dãy trên là: 

18 ; 30 ; 42 ; 54 ; 66 ; 78 ; 90

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 1

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

  • A.

    231

  • B.

    232

  • C.

    321

  • D.

    213

Câu 2 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 2

Số 555 đọc là:

  • A.

    Năm trăm năm mươi năm

  • B.

    Năm trăm năm mươi lăm

  • C.

    Năm trăm lăm mươi lăm

  • D.

    Năm trăm năm lăm

Câu 3 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 3

Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Câu 4 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 4Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

Câu 5 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 5

Điền các số thích hợp vào ô trống

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

=

+

+

Câu 6 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 6

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

  • A.

    463

  • B.

    788

  • C.

    452

  • D.

    789

Câu 7 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 7

Số còn thiếu trong dãy số là:

235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

  • A.

    240 ; 255

  • B.

    255 ; 240

  • C.

    236 ; 239

  • D.

    240 ; 252

Câu 8 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 8

Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

435

453

354

345

543

Câu 9 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 9

Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

18 ; 30 ; 42 ;

; 78 ; 

Câu 1 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 10

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là:

  • A.

    231

  • B.

    232

  • C.

    321

  • D.

    213

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Viết số theo thứ tự từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số “Hai trăm ba mươi mốt” được viết là 231.

Chọn A.

Câu 2 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 11

Số 555 đọc là:

  • A.

    Năm trăm năm mươi năm

  • B.

    Năm trăm năm mươi lăm

  • C.

    Năm trăm lăm mươi lăm

  • D.

    Năm trăm năm lăm

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đọc số có ba chữ số lần lượt từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số 555 đọc là: Năm trăm năm mươi lăm

Câu 3 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 12

Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Đáp án

Số liền trước của số 767 là 765

Đúng
Sai

Số liền sau của số 698 là 699

Đúng
Sai

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 1 000

Đúng
Sai
Phương pháp giải :

- Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị.

- Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số liền trước của số 767 là 766. 

Số liền sau của số 698 là 699. 

Số liền trước của số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 998.

Câu 4 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 13Con hãy điền số thích hợp vào ô trống:

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

Đáp án

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 

802
Phương pháp giải :

Ta viết số có 3 chữ số theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.

Lời giải chi tiết :

Số gồm 8 trăm, 0 chục và 2 đơn vị là 802.

Câu 5 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 14

Điền các số thích hợp vào ô trống

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

=

+

+

Đáp án

Viết số 682 thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

682

=

600

+

80

+

2
Phương pháp giải :

Xác định giá trị của mỗi chữ số theo các hàng rồi viết thành tổng các trăm, chục và đơn vị.

Lời giải chi tiết :

682 = 600 + 80 + 2

Câu 6 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 15

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là:

  • A.

    463

  • B.

    788

  • C.

    452

  • D.

    789

Đáp án : D

Phương pháp giải :

So sánh các cặp chữ số ở cùng một hàng rồi chọn đáp án thích hợp.

Lời giải chi tiết :

Số lớn nhất trong các số 123; 452; 169; 789; 788; 463 là 789.

Câu 7 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 16

Số còn thiếu trong dãy số là:

235; …..; 245; 250; ….; 260; 265; 270.

  • A.

    240 ; 255

  • B.

    255 ; 240

  • C.

    236 ; 239

  • D.

    240 ; 252

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Đếm thêm 5 đơn vị từ đó điền được các số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết :

Số còn thiếu trong dãy số là 240 và 255.

Câu 8 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 17

Con hãy sắp xếp các số 435; 453; 354; 345; 543 theo thứ tự từ lớn đến bé.

435

453

354

345

543

Đáp án

543

453

435

354

345

Phương pháp giải :

So sánh các số có ba chữ số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết :

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

543 ; 453 ; 435 ; 354 ; 345

Câu 9 :

Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều 0 18

Viết tiếp các số còn thiếu trong dãy sau:

18 ; 30 ; 42 ;

; 78 ; 

Đáp án

18 ; 30 ; 42 ;

54 66

; 78 ; 

90
Phương pháp giải :

Nhận thấy quy luật: Các số trong dãy cách đều 12 đơn vị. Để tìm số đứng sau ta lấy số đứng trước cộng với 12.

Lời giải chi tiết :

Số thứ tư là: 42 + 12 = 54

Số thứ năm là: 54 + 12 = 66

Số thứ bảy là: 78 + 12 = 90

Các số trong dãy trên là: 

18 ; 30 ; 42 ; 54 ; 66 ; 78 ; 90

Bạn đang khám phá nội dung Trắc nghiệm: Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh diều trong chuyên mục giải sgk toán lớp 3 trên nền tảng toán math. Với việc biên soạn chuyên biệt, bộ bài tập toán tiểu học này bám sát khung chương trình sách giáo khoa hiện hành, cam kết hỗ trợ toàn diện học sinh ôn luyện và củng cố kiến thức Toán lớp 3 một cách trực quan và hiệu quả tối ưu.

Đóng góp tài liệu?

Chia sẻ kiến thức cùng cộng đồng MonToan.com.vn

Thông tin mở rộng

Ôn tập về các số trong phạm vi 1 000 - Toán 3 Cánh Diều: Hướng dẫn chi tiết và bài tập

Chủ đề về các số trong phạm vi 1 000 là một phần quan trọng trong chương trình Toán 3 Cánh Diều. Việc nắm vững kiến thức về các số này là nền tảng để học sinh tiếp cận các khái niệm toán học phức tạp hơn ở các lớp trên. Bài viết này sẽ cung cấp một hướng dẫn chi tiết về chủ đề này, kèm theo các bài tập trắc nghiệm để giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức.

I. Kiến thức cơ bản về các số trong phạm vi 1 000

Trong phạm vi 1 000, chúng ta có các số từ 0 đến 999. Mỗi số được tạo thành từ ba chữ số: hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.

  • Hàng đơn vị: Chữ số ở vị trí cuối cùng, có giá trị bằng chính chữ số đó.
  • Hàng chục: Chữ số ở vị trí thứ hai từ phải sang, có giá trị bằng chữ số đó nhân với 10.
  • Hàng trăm: Chữ số ở vị trí thứ ba từ phải sang, có giá trị bằng chữ số đó nhân với 100.

Ví dụ: Trong số 345, chữ số 3 ở hàng trăm có giá trị là 300, chữ số 4 ở hàng chục có giá trị là 40, và chữ số 5 ở hàng đơn vị có giá trị là 5.

II. Các phép toán cơ bản với các số trong phạm vi 1 000

Học sinh cần nắm vững các phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia) với các số trong phạm vi 1 000. Khi thực hiện các phép toán này, cần chú ý đến việc thực hiện các phép tính theo đúng thứ tự và kiểm tra lại kết quả.

  1. Phép cộng: Cộng hai hoặc nhiều số để tìm tổng.
  2. Phép trừ: Tìm hiệu của hai số.
  3. Phép nhân: Nhân hai số để tìm tích.
  4. Phép chia: Chia một số cho một số khác để tìm thương.

III. So sánh các số trong phạm vi 1 000

Để so sánh hai số trong phạm vi 1 000, ta so sánh các chữ số ở từng hàng, bắt đầu từ hàng trăm. Nếu chữ số ở hàng trăm của hai số khác nhau, số nào có chữ số ở hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn. Nếu chữ số ở hàng trăm bằng nhau, ta so sánh chữ số ở hàng chục, và cứ tiếp tục như vậy cho đến khi tìm được chữ số khác nhau.

IV. Bài tập trắc nghiệm ôn tập

Dưới đây là một số bài tập trắc nghiệm để giúp bạn ôn tập về các số trong phạm vi 1 000:

  1. Số nào lớn nhất trong các số sau: 234, 567, 123, 890?
  2. Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 987, 654, 321, 789?
  3. Tính: 345 + 234 = ?
  4. Tính: 678 - 123 = ?
  5. Tính: 45 x 20 = ?
  6. Tính: 100 : 5 = ?

Đáp án:

  1. 890
  2. 123
  3. 579
  4. 555
  5. 900
  6. 20

V. Lời khuyên khi học tập

Để học tốt môn Toán, đặc biệt là chủ đề về các số trong phạm vi 1 000, bạn cần:

  • Nắm vững kiến thức cơ bản về các số và các phép toán.
  • Luyện tập thường xuyên để củng cố kiến thức.
  • Hỏi thầy cô hoặc bạn bè khi gặp khó khăn.
  • Tìm kiếm các nguồn tài liệu học tập bổ trợ.

Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn ôn tập và củng cố kiến thức về các số trong phạm vi 1 000 Toán 3 Cánh Diều. Chúc bạn học tập tốt!