Danh Mục
© 2024 Education Math

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập Toán 2 - Chân trời sáng tạo

Montoan.com.vn cung cấp lời giải chi tiết và dễ hiểu cho bài tập Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, trang 87 Vở bài tập Toán 2 - Chân trời sáng tạo. Bài viết này sẽ giúp các em học sinh nắm vững phương pháp giải và tự tin làm bài tập.

Chúng tôi luôn cố gắng mang đến những giải pháp học tập hiệu quả và tiện lợi nhất cho các em học sinh và phụ huynh. Hãy cùng Montoan khám phá cách giải bài tập này một cách dễ dàng nhé!

Tính rồi nối theo mẫu. Làm theo mẫu. Tính. a) 26 + 4 + 2 = ..... b) 25 + 5 + 3 = ..... 26 + 6 = ..... 25 + 8 = ..... c) 56 + 4 + 32 = ..... d) 75 + 5 + 13 = ..... 56 + 36 = ..... 75 + 18 = .....

Bài 3

Tính.

a) 26 + 4 + 2 = ..... b) 25 + 5 + 3 = .....

26 + 6 = ..... 25 + 8 = .....

c) 56 + 4 + 32 = ..... d) 75 + 5 + 13 = .....

56 + 36 = ..... 75 + 18 = .....

Phương pháp giải:

Tính theo thứ tự từ phải sang trái rồi điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

a) 26 + 4 + 2 = 32 b) 25 + 5 + 3 = 33

26 + 6 = 32 25 + 8 = 33

c) 56 + 4 + 32 = 92 d) 75 + 5 + 13 = 93

56 + 36 = 92 75 + 18 = 93

Bài 8

Một câu lạc bộ thể thao có 34 bạn chơi cờ vua và 57 bạn chơi cờ tướng. Hỏi câu lạc bộ đó có tất cả bao nhiêu bạn tham gia chơi cờ vua và cờ tướng?

Phương pháp giải:

Số bạn chơi cờ vua và cờ tướng = Số bạn chơi cờ vua + Số bạn chơi cờ tướng.

Lời giải chi tiết:

Tóm tắt

Cờ vua: 34 bạn

Cờ tướng: 57 bạn

Tổng: .... bạn?

Bài giải

Số bạn chơi cờ vua và cờ tướng của câu lạc bộ đó là

34 + 57 = 91 (bạn)

Đáp số: 91 bạn

Bài 9

Vườn nhà ông Tám trồng 46 cây sầu riêng, vườn nhà bà Ba trồng 64 câu sầu riêng. Hỏi ông Tám trồng ít hơn bà Ba bao nhiêu cây sầu riêng?

Phương pháp giải:

Số cây ông sầu riêng ông Tám trồng ít hơn = Số cây bà Ba trồng – Số cây ông Tám trồng.

Lời giải chi tiết:

Tóm tắt

Ông Tám: 46 cây

Bà Ba: 64 cây

Ong Tám trồng ít hơn bà Ba: ... cây?

Bài giải

Số cây ông sầu riêng ông Tám trồng ít hơn bà Ba là

64 – 46 = 18 (cây)

Đáp số: 18 cây

Bài 10

Vui học

Xếp hình con chim.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 9 1

Phương pháp giải:

Quan sát hình vẽ rồi xếp hình theo mẫu.

Lời giải chi tiết:

Học sinh tự thực hành xếp hình.

Bài 5

>, <, =

45 + 8 .......... 48 63 + 29 .......... 100

27 + 33 .......... 23 + 37 18 + 24 .......... 30

Phương pháp giải:

Tính tổng các phép cộng, so sánh hai vế rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 4 1

Bài 4

Đặt tính rồi tính.

28 + 37 45 + 16 52 + 29

Phương pháp giải:

- Đặt tính sao cho các số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Tính theo thứ tự từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 3 1

Bài 1

Tính rồi nối theo mẫu.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 0 1

Phương pháp giải:

Tính tổng rồi nối với với số là kết quả của phép tính vừa tìm được.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 0 2

Bài 6

Tính để giúp gà con tìm mẹ.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 5 1

Phương pháp giải:

Tính tổng các phép tính rồi nối với nối với kết quả thích hợp trên hình vẽ.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 5 2

Bài 2

Làm theo mẫu.

Mẫu: Gộp cho đủ chục rồi cộng với số còn lại.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 1 1

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 1 2

Phương pháp giải:

Gộp số chấm tròn để được số tròn chục rồi cộng với số còn lại.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 1 3

Bài 7

Số ? (theo mẫu)

Mẫu:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 6 1

Phương pháp giải:

Tính tổng hai số ghi trên các chú chim rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 6 2

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 4
  • Bài 5
  • Bài 6
  • Bài 7
  • Bài 8
  • Bài 9
  • Bài 10

Tính rồi nối theo mẫu.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 1

Phương pháp giải:

Tính tổng rồi nối với với số là kết quả của phép tính vừa tìm được.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 2

Làm theo mẫu.

Mẫu: Gộp cho đủ chục rồi cộng với số còn lại.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 3

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 4

Phương pháp giải:

Gộp số chấm tròn để được số tròn chục rồi cộng với số còn lại.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 5

Tính.

a) 26 + 4 + 2 = ..... b) 25 + 5 + 3 = .....

26 + 6 = ..... 25 + 8 = .....

c) 56 + 4 + 32 = ..... d) 75 + 5 + 13 = .....

56 + 36 = ..... 75 + 18 = .....

Phương pháp giải:

Tính theo thứ tự từ phải sang trái rồi điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

a) 26 + 4 + 2 = 32 b) 25 + 5 + 3 = 33

26 + 6 = 32 25 + 8 = 33

c) 56 + 4 + 32 = 92 d) 75 + 5 + 13 = 93

56 + 36 = 92 75 + 18 = 93

Đặt tính rồi tính.

28 + 37 45 + 16 52 + 29

Phương pháp giải:

- Đặt tính sao cho các số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Tính theo thứ tự từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 6

>, <, =

45 + 8 .......... 48 63 + 29 .......... 100

27 + 33 .......... 23 + 37 18 + 24 .......... 30

Phương pháp giải:

Tính tổng các phép cộng, so sánh hai vế rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 7

Tính để giúp gà con tìm mẹ.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 8

Phương pháp giải:

Tính tổng các phép tính rồi nối với nối với kết quả thích hợp trên hình vẽ.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 9

Số ? (theo mẫu)

Mẫu:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 10

Phương pháp giải:

Tính tổng hai số ghi trên các chú chim rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Lời giải chi tiết:

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 11

Một câu lạc bộ thể thao có 34 bạn chơi cờ vua và 57 bạn chơi cờ tướng. Hỏi câu lạc bộ đó có tất cả bao nhiêu bạn tham gia chơi cờ vua và cờ tướng?

Phương pháp giải:

Số bạn chơi cờ vua và cờ tướng = Số bạn chơi cờ vua + Số bạn chơi cờ tướng.

Lời giải chi tiết:

Tóm tắt

Cờ vua: 34 bạn

Cờ tướng: 57 bạn

Tổng: .... bạn?

Bài giải

Số bạn chơi cờ vua và cờ tướng của câu lạc bộ đó là

34 + 57 = 91 (bạn)

Đáp số: 91 bạn

Vườn nhà ông Tám trồng 46 cây sầu riêng, vườn nhà bà Ba trồng 64 câu sầu riêng. Hỏi ông Tám trồng ít hơn bà Ba bao nhiêu cây sầu riêng?

Phương pháp giải:

Số cây ông sầu riêng ông Tám trồng ít hơn = Số cây bà Ba trồng – Số cây ông Tám trồng.

Lời giải chi tiết:

Tóm tắt

Ông Tám: 46 cây

Bà Ba: 64 cây

Ong Tám trồng ít hơn bà Ba: ... cây?

Bài giải

Số cây ông sầu riêng ông Tám trồng ít hơn bà Ba là

64 – 46 = 18 (cây)

Đáp số: 18 cây

Vui học

Xếp hình con chim.

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo 12

Phương pháp giải:

Quan sát hình vẽ rồi xếp hình theo mẫu.

Lời giải chi tiết:

Học sinh tự thực hành xếp hình.

Bạn đang theo dõi nội dung Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập toán 2 - Chân trời sáng tạo thuộc chuyên mục bài tập toán lớp 2 trên nền tảng môn toán. Bộ bài tập toán tiểu học được biên soạn chuyên biệt, bám sát khung chương trình sách giáo khoa hiện hành, nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện và củng cố toàn diện kiến thức Toán lớp 2 một cách trực quan và hiệu quả nhất.

Đóng góp tài liệu?

Chia sẻ kiến thức cùng cộng đồng MonToan.com.vn

Thông tin mở rộng

Giải bài: Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 (trang 87) Vở bài tập Toán 2 - Chân trời sáng tạo

Bài tập Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 là một trong những bài tập quan trọng giúp học sinh lớp 2 làm quen và thành thạo với phép cộng có nhớ. Bài tập này nằm trong Vở bài tập Toán 2 - Chân trời sáng tạo, trang 87, và yêu cầu học sinh thực hiện các phép cộng có nhớ với các số có hai chữ số.

I. Tóm tắt lý thuyết về phép cộng có nhớ

Trước khi đi vào giải bài tập cụ thể, chúng ta cùng ôn lại lý thuyết về phép cộng có nhớ. Phép cộng có nhớ xảy ra khi tổng của hai chữ số ở cùng một hàng lớn hơn 9. Khi đó, ta viết chữ số hàng đơn vị của tổng và nhớ 1 lên hàng chục.

Ví dụ: 28 + 15 = ?

  • Bước 1: Cộng hàng đơn vị: 8 + 5 = 13. Viết 3, nhớ 1.
  • Bước 2: Cộng hàng chục: 2 + 1 (nhớ) = 3. Viết 3.
  • Kết quả: 28 + 15 = 43

II. Giải chi tiết bài tập trang 87 Vở bài tập Toán 2 - Chân trời sáng tạo

Dưới đây là lời giải chi tiết cho các bài tập trong trang 87 Vở bài tập Toán 2 - Chân trời sáng tạo:

  1. Bài 1: Tính
    • a) 35 + 27 = 62
    • b) 48 + 16 = 64
    • c) 59 + 23 = 82
    • d) 67 + 18 = 85
  2. Bài 2: Tính
    • a) 19 + 34 = 53
    • b) 26 + 45 = 71
    • c) 38 + 52 = 90
    • d) 47 + 36 = 83
  3. Bài 3: Giải bài toán

    Một cửa hàng có 25 quả táo và 38 quả cam. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu quả?

    Bài giải:

    Số quả tất cả là: 25 + 38 = 63 (quả)

    Đáp số: 63 quả

III. Mẹo giải bài tập phép cộng có nhớ

Để giải bài tập phép cộng có nhớ một cách nhanh chóng và chính xác, các em có thể áp dụng một số mẹo sau:

  • Luôn bắt đầu từ hàng đơn vị trước.
  • Khi tổng của hai chữ số ở hàng đơn vị lớn hơn 9, nhớ 1 lên hàng chục.
  • Kiểm tra lại kết quả sau khi tính xong.

IV. Luyện tập thêm

Để củng cố kiến thức về phép cộng có nhớ, các em có thể luyện tập thêm với các bài tập sau:

Bài tậpKết quả
42 + 1961
56 + 2884
63 + 37100

Hy vọng với bài viết này, các em học sinh đã nắm vững phương pháp giải bài tập Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100. Chúc các em học tập tốt!

Việc luyện tập thường xuyên là chìa khóa để thành công trong môn Toán. Hãy dành thời gian để làm thêm nhiều bài tập khác nhau để nâng cao kỹ năng của mình nhé.