Danh Mục
© 2024 Education Math

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều

Chào mừng các em học sinh lớp 4 đến với bài trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số thuộc chương trình Toán 4 Cánh diều. Bài trắc nghiệm này được thiết kế để giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức về cách so sánh các số có nhiều chữ số một cách nhanh chóng và chính xác.

Montoan.com.vn cung cấp bộ đề trắc nghiệm đa dạng, bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau, từ cơ bản đến nâng cao, giúp các em tự tin làm bài và đạt kết quả tốt nhất.

Đề bài

Câu 1 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 1

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

A. \( = \)

B. \( < \)

C. \( > \)

Câu 2 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 2

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

A. \(99\,\,531\)

B. \(901\,\,502\)

C. \(650\,\,567\)

D. \(742\,\,058\)

Câu 3 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 3

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống : 

\(49378\)

\(70321\)

Câu 4 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 4

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 

\(453\,\,982\,\,\, ... \,\,\,458\,\,127\)

A. \( = \)

B. \( > \)

C. \( < \)

Câu 5 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 5

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 

\(123\,\,507\,\, < \,\,123\,\,50...\)

A. \(7\,\,;\,\,8\) 

B. \(8\) 

C. \(8\,\,;\,\,9\)

D. \(7\,\,;\,\,8\,\,;\,\,9\)

Câu 6 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 6

Điền chữ số thích hợp vào ô trống biết:

\(248\,161\,\, =\,\,\,\)

 \(48\,161\)

Câu 7 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 7

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 

\(159\,\,725\)

\(275\,\,279\)

\(952\,\,127\)

\(271\,\,595\)

Câu 8 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 8

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

\(19\,\,415\)

\(8659\)

\(69\,\,684\)

\(14\,\,775\)

Câu 9 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 9

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

3 280 610

752 640

Câu 10 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 10

Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

38

802 370 < 381 622 419

Câu 11 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 11

Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

  • A.

    12 001 256

  • B.

    9 287 506

  • C.

    23 020 138

  • D.

    11 508 300

Câu 12 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 12

Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

  • A.

    Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

  • B.

    Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

  • C.

    Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

  • D.

    Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

Câu 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 13

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 14

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

A. \( = \)

B. \( < \)

C. \( > \)

Đáp án

C. \( > \)

Phương pháp giải :

Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số đã cho có số chữ số bằng nhau.

Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng \(8\), hàng chục nghìn đều bằng \(5\), đến hàng nghìn ta có \(4 > 2\).

Vậy: \(854\,\,193\, > \,852\,\,963\).

Câu 2 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 15

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

A. \(99\,\,531\)

B. \(901\,\,502\)

C. \(650\,\,567\)

D. \(742\,\,058\)

Đáp án

B. \(901\,\,502\)

Phương pháp giải :

So sánh các số đã cho, từ đó tìm được số lớn nhất.

Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số kia lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Ta thấy số \(99\,\,531\) có \(5\) chữ số, các số \(\,650\,\,567\,;\,\,742\,058\,;\,\,901\,502\) đều có \(6\) chữ số.

Xét chữ số hàng trăm nghìn ta có \(6 < 7 < 9\) nên \(\,650\,\,567\,< \,742\,\,058\,< \,\,901\,\,502\).

Do đó \(99\,\,531\, < \,650\,\,567\, < \,742\,\,058\, < \,901\,\,502.\)

Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là \(901\,\,502\).

Câu 3 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 16

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống : 

\(49378\)

\(70321\)

Đáp án

\(49378\)

<

\(70321\)

Phương pháp giải :

Trong hai số tự nhiên: Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số đã cho đều có \(5\) chữ số.

Xét chữ số hàng chục nghìn ta có \(4 < 7\) nên \(49378 < 70321\)

Vậy dấu cần điền là dấu \( < \) .

Câu 4 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 17

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 

\(453\,\,982\,\,\, ... \,\,\,458\,\,127\)

A. \( = \)

B. \( > \)

C. \( < \)

Đáp án

C. \( < \)

Phương pháp giải :

Trong hai số tự nhiên: Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số đã cho có số chữ số bằng nhau.

Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng \(4\), hàng chục nghìn đều bằng \(5\), đến hàng nghìn ta có \(3 < 8\).

Do đó \(453\,\,982\,\, < \,\,458\,\,127.\)

Vậy: \(453\,\,982\,\,< \,\,458\,\,127.\)

Câu 5 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 18

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 

\(123\,\,507\,\, < \,\,123\,\,50...\)

A. \(7\,\,;\,\,8\) 

B. \(8\) 

C. \(8\,\,;\,\,9\)

D. \(7\,\,;\,\,8\,\,;\,\,9\)

Đáp án

C. \(8\,\,;\,\,9\)

Phương pháp giải :

Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số \(123\,\,507\, < \,123\,\,50...\) có chữ số ở hàng trăm nghìn cùng là \(1\), chữ số ở hàng chục nghìn cùng là \(2\), chữ số ở hàng nghìn cùng là \(3\), chữ số ở hàng trăm cùng là \(5\), chữ số ở hàng chục cùng là \(0\).

Lại có đề bài \(123\,\,507\, < \,123\,\,50...\), từ đó suy ra chữ số cần điền vào chỗ chấm phải lớn hơn chữ số hàng đơn vị của số \(123\,\,507\), hay chữ số cần điền vào chỗ chấm lớn hơn \(7\).

Các chữ số lớn hơn \(7\) là \(8\,;\,\,9\).

Vậy chữ số thích hợp điền vào ô trống là \(8\,;\,\,9\).

Câu 6 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 19

Điền chữ số thích hợp vào ô trống biết:

\(248\,161\,\, =\,\,\,\)

 \(48\,161\)

Đáp án

\(248\,161\,\, =\,\,\,\)

2

 \(48\,161\)

Phương pháp giải :

Áp dụng tính chất: Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Theo đề bài ta có : \(248\,\,161\, =\, ...48\,\,161\), từ đó suy ra chữ số cần điền vào ô trống phải bằng chữ số hàng trăm nghìn của số \(248\,\,161\,\).

Do đó chữ số cần điền là \(2.\)

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(2\).

Câu 7 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 20

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 

\(159\,\,725\)

\(275\,\,279\)

\(952\,\,127\)

\(271\,\,595\)

Đáp án

\(952\,\,127\)

\(275\,\,279\)

\(271\,\,595\)

\(159\,\,725\)

Phương pháp giải :

So sánh các số đã cho rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Các số đã cho đều có \(6\) chữ số.

Xét chữ số hàng trăm nghìn ta có: \(9 > 2 > 1\). Do đó số lớn nhất trong các số là \(952\,\,127\), số nhỏ nhất là \(159\,\,725\).

Ta sẽ so sánh hai số \(275\,\,279\,\,\)và \(271\,\,595\)

Hai số \(275\,\,279\,\,\)và \(271\,\,595\) có chữ số ở hàng trăm nghìn cùng là \(2\), chữ số ở hàng chục nghìn cùng là \(7\), ở hàng nghìn có $1 < 5$ nên \(275\,\,279\,>\,271\,\,595\).

Do đó ta có: \(592\,\,127\,>\,275\,\,279\,> \,271\,\,595\, >\,159\,\,725\).

Vậy các số sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là \(952\,\,127\,;\,\,275\,\,279\,;\,\,271\,\,595\,;\,\,159\,\,725\).

Câu 8 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 21

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

\(19\,\,415\)

\(8659\)

\(69\,\,684\)

\(14\,\,775\)

Đáp án

\(8659\)

\(14\,\,775\)

\(19\,\,415\)

\(69\,\,684\)

Phương pháp giải :

So sánh các số đã cho rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Ta thấy số \(8659\) có \(4\) chữ số, ba số \(19\,\,415\,;\,\,69\,\,684\,;\,\,14\,\,775\) đều có \(5\) chữ số. Do đó số bé nhất là \(8659\).

Ta sẽ so sánh ba số còn lại.

Xét chữ số hàng chục nghìn ta có \(1 < 6\). Vậy số lớn nhất là \(69\,\,684\).

Hai số \(19\,\,415\,;\,14\,\,775\) có chữ số ở hàng chục nghìn cùng là \(1\), ở hàng nghìn có $9 > 4$ nên \(19\,\,415\,> \,14\,\,775\) hay \(\,14\,\,775 < 19\,\,415\).

Do đó ta có: \(8659 \,< \,14\,\,775 \,< \,19\,\,415\,< \,69\,\,684\).

Các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là \(8659\,;\,\,14\,\,775\,;\,\,19\,\,415\,;\,\,69\,\,684\).

Câu 9 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 22

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

3 280 610

752 640

Đáp án

3 280 610

>

752 640

Phương pháp giải :

Khi so sánh hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

Lời giải chi tiết :

Ta có 3 280 610 > 752 640 

Vậy dấu cần điền vào ô trống là >

Câu 10 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 23

Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

38

802 370 < 381 622 419

Đáp án

38

0

802 370 < 381 622 419

Phương pháp giải :

Điền chữ số thích hợp để được phép so sánh đúng.

Lời giải chi tiết :

Ta có 380 802 370 < 381 622 419

Vậy số cần điền vào ô trống là 0

Câu 11 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 24

Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

  • A.

    12 001 256

  • B.

    9 287 506

  • C.

    23 020 138

  • D.

    11 508 300

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

Lời giải chi tiết :

Ta có 9 287 506 < 11 508 300 < 12 001 256 < 23 020 138

Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9 287 506

Câu 12 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 25

Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

  • A.

    Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

  • B.

    Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

  • C.

    Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

  • D.

    Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

Đáp án : D

Phương pháp giải :

So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết :

Ta có 3 097 107 > 2 426 561 > 1 513 847 > 1 368 840 

Vậy tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần là: Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

Câu 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 26

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

Đáp án

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

101356789
Phương pháp giải :

Lập số bé nhất có 9 chữ số từ 9 tấm thẻ ở đề bài.

Lời giải chi tiết :

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 101356789

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 1

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

A. \( = \)

B. \( < \)

C. \( > \)

Câu 2 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 2

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

A. \(99\,\,531\)

B. \(901\,\,502\)

C. \(650\,\,567\)

D. \(742\,\,058\)

Câu 3 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 3

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống : 

\(49378\)

\(70321\)

Câu 4 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 4

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 

\(453\,\,982\,\,\, ... \,\,\,458\,\,127\)

A. \( = \)

B. \( > \)

C. \( < \)

Câu 5 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 5

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 

\(123\,\,507\,\, < \,\,123\,\,50...\)

A. \(7\,\,;\,\,8\) 

B. \(8\) 

C. \(8\,\,;\,\,9\)

D. \(7\,\,;\,\,8\,\,;\,\,9\)

Câu 6 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 6

Điền chữ số thích hợp vào ô trống biết:

\(248\,161\,\, =\,\,\,\)

 \(48\,161\)

Câu 7 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 7

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 

\(159\,\,725\)

\(275\,\,279\)

\(952\,\,127\)

\(271\,\,595\)

Câu 8 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 8

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

\(19\,\,415\)

\(8659\)

\(69\,\,684\)

\(14\,\,775\)

Câu 9 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 9

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

3 280 610

752 640

Câu 10 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 10

Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

38

802 370 < 381 622 419

Câu 11 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 11

Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

  • A.

    12 001 256

  • B.

    9 287 506

  • C.

    23 020 138

  • D.

    11 508 300

Câu 12 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 12

Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

  • A.

    Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

  • B.

    Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

  • C.

    Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

  • D.

    Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

Câu 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 13

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

Câu 1 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 14

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\(854\,\,193\,\,...\,\,852\,\,963\)

A. \( = \)

B. \( < \)

C. \( > \)

Đáp án

C. \( > \)

Phương pháp giải :

Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số đã cho có số chữ số bằng nhau.

Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng \(8\), hàng chục nghìn đều bằng \(5\), đến hàng nghìn ta có \(4 > 2\).

Vậy: \(854\,\,193\, > \,852\,\,963\).

Câu 2 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 15

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

A. \(99\,\,531\)

B. \(901\,\,502\)

C. \(650\,\,567\)

D. \(742\,\,058\)

Đáp án

B. \(901\,\,502\)

Phương pháp giải :

So sánh các số đã cho, từ đó tìm được số lớn nhất.

Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số kia lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Ta thấy số \(99\,\,531\) có \(5\) chữ số, các số \(\,650\,\,567\,;\,\,742\,058\,;\,\,901\,502\) đều có \(6\) chữ số.

Xét chữ số hàng trăm nghìn ta có \(6 < 7 < 9\) nên \(\,650\,\,567\,< \,742\,\,058\,< \,\,901\,\,502\).

Do đó \(99\,\,531\, < \,650\,\,567\, < \,742\,\,058\, < \,901\,\,502.\)

Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là \(901\,\,502\).

Câu 3 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 16

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống : 

\(49378\)

\(70321\)

Đáp án

\(49378\)

<

\(70321\)

Phương pháp giải :

Trong hai số tự nhiên: Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số đã cho đều có \(5\) chữ số.

Xét chữ số hàng chục nghìn ta có \(4 < 7\) nên \(49378 < 70321\)

Vậy dấu cần điền là dấu \( < \) .

Câu 4 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 17

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 

\(453\,\,982\,\,\, ... \,\,\,458\,\,127\)

A. \( = \)

B. \( > \)

C. \( < \)

Đáp án

C. \( < \)

Phương pháp giải :

Trong hai số tự nhiên: Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số đã cho có số chữ số bằng nhau.

Các chữ số hàng trăm nghìn đều bằng \(4\), hàng chục nghìn đều bằng \(5\), đến hàng nghìn ta có \(3 < 8\).

Do đó \(453\,\,982\,\, < \,\,458\,\,127.\)

Vậy: \(453\,\,982\,\,< \,\,458\,\,127.\)

Câu 5 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 18

Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 

\(123\,\,507\,\, < \,\,123\,\,50...\)

A. \(7\,\,;\,\,8\) 

B. \(8\) 

C. \(8\,\,;\,\,9\)

D. \(7\,\,;\,\,8\,\,;\,\,9\)

Đáp án

C. \(8\,\,;\,\,9\)

Phương pháp giải :

Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Hai số \(123\,\,507\, < \,123\,\,50...\) có chữ số ở hàng trăm nghìn cùng là \(1\), chữ số ở hàng chục nghìn cùng là \(2\), chữ số ở hàng nghìn cùng là \(3\), chữ số ở hàng trăm cùng là \(5\), chữ số ở hàng chục cùng là \(0\).

Lại có đề bài \(123\,\,507\, < \,123\,\,50...\), từ đó suy ra chữ số cần điền vào chỗ chấm phải lớn hơn chữ số hàng đơn vị của số \(123\,\,507\), hay chữ số cần điền vào chỗ chấm lớn hơn \(7\).

Các chữ số lớn hơn \(7\) là \(8\,;\,\,9\).

Vậy chữ số thích hợp điền vào ô trống là \(8\,;\,\,9\).

Câu 6 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 19

Điền chữ số thích hợp vào ô trống biết:

\(248\,161\,\, =\,\,\,\)

 \(48\,161\)

Đáp án

\(248\,161\,\, =\,\,\,\)

2

 \(48\,161\)

Phương pháp giải :

Áp dụng tính chất: Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Theo đề bài ta có : \(248\,\,161\, =\, ...48\,\,161\), từ đó suy ra chữ số cần điền vào ô trống phải bằng chữ số hàng trăm nghìn của số \(248\,\,161\,\).

Do đó chữ số cần điền là \(2.\)

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là \(2\).

Câu 7 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 20

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 

\(159\,\,725\)

\(275\,\,279\)

\(952\,\,127\)

\(271\,\,595\)

Đáp án

\(952\,\,127\)

\(275\,\,279\)

\(271\,\,595\)

\(159\,\,725\)

Phương pháp giải :

So sánh các số đã cho rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Các số đã cho đều có \(6\) chữ số.

Xét chữ số hàng trăm nghìn ta có: \(9 > 2 > 1\). Do đó số lớn nhất trong các số là \(952\,\,127\), số nhỏ nhất là \(159\,\,725\).

Ta sẽ so sánh hai số \(275\,\,279\,\,\)và \(271\,\,595\)

Hai số \(275\,\,279\,\,\)và \(271\,\,595\) có chữ số ở hàng trăm nghìn cùng là \(2\), chữ số ở hàng chục nghìn cùng là \(7\), ở hàng nghìn có $1 < 5$ nên \(275\,\,279\,>\,271\,\,595\).

Do đó ta có: \(592\,\,127\,>\,275\,\,279\,> \,271\,\,595\, >\,159\,\,725\).

Vậy các số sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là \(952\,\,127\,;\,\,275\,\,279\,;\,\,271\,\,595\,;\,\,159\,\,725\).

Câu 8 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 21

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

\(19\,\,415\)

\(8659\)

\(69\,\,684\)

\(14\,\,775\)

Đáp án

\(8659\)

\(14\,\,775\)

\(19\,\,415\)

\(69\,\,684\)

Phương pháp giải :

So sánh các số đã cho rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết :

Ta thấy số \(8659\) có \(4\) chữ số, ba số \(19\,\,415\,;\,\,69\,\,684\,;\,\,14\,\,775\) đều có \(5\) chữ số. Do đó số bé nhất là \(8659\).

Ta sẽ so sánh ba số còn lại.

Xét chữ số hàng chục nghìn ta có \(1 < 6\). Vậy số lớn nhất là \(69\,\,684\).

Hai số \(19\,\,415\,;\,14\,\,775\) có chữ số ở hàng chục nghìn cùng là \(1\), ở hàng nghìn có $9 > 4$ nên \(19\,\,415\,> \,14\,\,775\) hay \(\,14\,\,775 < 19\,\,415\).

Do đó ta có: \(8659 \,< \,14\,\,775 \,< \,19\,\,415\,< \,69\,\,684\).

Các số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là \(8659\,;\,\,14\,\,775\,;\,\,19\,\,415\,;\,\,69\,\,684\).

Câu 9 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 22

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

3 280 610

752 640

Đáp án

3 280 610

>

752 640

Phương pháp giải :

Khi so sánh hai số, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

Lời giải chi tiết :

Ta có 3 280 610 > 752 640 

Vậy dấu cần điền vào ô trống là >

Câu 10 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 23

Điền chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm:

38

802 370 < 381 622 419

Đáp án

38

0

802 370 < 381 622 419

Phương pháp giải :

Điền chữ số thích hợp để được phép so sánh đúng.

Lời giải chi tiết :

Ta có 380 802 370 < 381 622 419

Vậy số cần điền vào ô trống là 0

Câu 11 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 24

Số bé nhất trong các số: 12 001 256, 9 287 506, 23 020 138, 11 508 300 là:

  • A.

    12 001 256

  • B.

    9 287 506

  • C.

    23 020 138

  • D.

    11 508 300

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

- Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải

Lời giải chi tiết :

Ta có 9 287 506 < 11 508 300 < 12 001 256 < 23 020 138

Vậy số bé nhất trong các số đã cho là 9 287 506

Câu 12 :

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 25

Bảng số liệu cho biết dân số của một số tỉnh tại Việt Nam tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2021. Sắp xếp tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần.

  • A.

    Bắc Ninh, Gia Lai, Bình Dương, Đồng Nai

  • B.

    Gia Lai, Bắc Ninh, Đồng Nai, Bình Dương

  • C.

    Đồng Nai, Bình Dương, Bắc Ninh, Gia Lai

  • D.

    Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

Đáp án : D

Phương pháp giải :

So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

Lời giải chi tiết :

Ta có 3 097 107 > 2 426 561 > 1 513 847 > 1 368 840 

Vậy tên các tỉnh theo thứ tự số dân giảm dần là: Đồng Nai, Bình Dương, Gia Lai, Bắc Ninh

Câu 13 :

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều 0 26

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

Đáp án

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 

101356789
Phương pháp giải :

Lập số bé nhất có 9 chữ số từ 9 tấm thẻ ở đề bài.

Lời giải chi tiết :

Số bé nhất có 9 chữ số lập từ các tấm thẻ trên là 101356789

Bạn đang tiếp cận nội dung Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều thuộc chuyên mục bài tập toán lớp 4 trên nền tảng toán. Bộ bài tập Lý thuyết Toán tiểu học này được biên soạn chuyên sâu, bám sát chặt chẽ khung chương trình sách giáo khoa hiện hành, nhằm tối ưu hóa quá trình ôn luyện và củng cố toàn diện kiến thức Toán lớp 4 cho học sinh, thông qua phương pháp tiếp cận trực quan và hiệu quả vượt trội.

Đóng góp tài liệu?

Chia sẻ kiến thức cùng cộng đồng MonToan.com.vn

Thông tin mở rộng

Trắc nghiệm Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Toán 4 Cánh diều - Hướng dẫn chi tiết và bài tập

Bài 9 trong chương trình Toán 4 Cánh diều tập trung vào việc so sánh các số có nhiều chữ số. Đây là một kỹ năng quan trọng giúp học sinh hiểu rõ giá trị của các số và thực hiện các phép toán một cách chính xác. Để nắm vững kiến thức này, việc luyện tập thông qua các bài trắc nghiệm là vô cùng cần thiết.

1. Các bước so sánh các số có nhiều chữ số

Để so sánh hai số có nhiều chữ số, ta thực hiện theo các bước sau:

  1. Bước 1: So sánh số chữ số của hai số. Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
  2. Bước 2: Nếu hai số có cùng số chữ số, ta so sánh từng cặp chữ số theo thứ tự từ trái sang phải.
  3. Bước 3: Cặp chữ số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
  4. Bước 4: Nếu các cặp chữ số bằng nhau, ta so sánh tiếp các cặp chữ số tiếp theo cho đến khi tìm được cặp chữ số khác nhau.

2. Các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp

Các bài trắc nghiệm về so sánh các số có nhiều chữ số thường bao gồm các dạng bài sau:

  • Dạng 1: So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
  • Dạng 2: So sánh hai số có cùng số chữ số.
  • Dạng 3: Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
  • Dạng 4: Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống.

3. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: So sánh 2345 và 1234.

Giải: Vì 2345 có 4 chữ số, còn 1234 có 4 chữ số. Ta so sánh từng cặp chữ số từ trái sang phải:

  • Hàng nghìn: 2 > 1

Vậy 2345 > 1234.

Ví dụ 2: So sánh 5678 và 5679.

Giải: Vì 5678 có 4 chữ số, còn 5679 có 4 chữ số. Ta so sánh từng cặp chữ số từ trái sang phải:

  • Hàng nghìn: 5 = 5
  • Hàng trăm: 6 = 6
  • Hàng chục: 7 = 7
  • Hàng đơn vị: 8 < 9

Vậy 5678 < 5679.

4. Luyện tập với các bài trắc nghiệm

Để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng, các em hãy cùng làm các bài trắc nghiệm sau:

Câu 1: Số nào lớn hơn: 12345 và 9876?

A. 12345 B. 9876 C. Bằng nhau

Câu 2: Điền dấu (>, <, =) vào chỗ trống: 6789 ... 6789

Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4567, 1234, 9876, 5678

5. Mẹo làm bài trắc nghiệm nhanh và chính xác

  • Đọc kỹ đề bài và xác định yêu cầu của câu hỏi.
  • So sánh số chữ số trước, sau đó so sánh từng cặp chữ số theo thứ tự từ trái sang phải.
  • Chú ý các trường hợp đặc biệt, ví dụ như số có nhiều chữ số 0 ở cuối.
  • Kiểm tra lại kết quả trước khi nộp bài.

6. Kết luận

Việc nắm vững kiến thức về so sánh các số có nhiều chữ số là nền tảng quan trọng cho các em học sinh lớp 4. Hy vọng rằng, với bộ bài trắc nghiệm này, các em sẽ tự tin hơn trong việc giải quyết các bài toán và đạt kết quả tốt trong môn Toán.