Danh Mục
© 2024 Education Math

Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Quan sát hình vẽ rồi khoanh vào chữ đặt trước câu đúng.

Câu 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 4 dm² = ................ cm²

400 cm² = ................ dm²

b) 5 dm² = ................ cm²

500 cm² = ................ dm²

3 dm² 27 cm² = ................ cm²

Phương pháp giải:

Dựa vào cách đổi: 1dm2 = 100cm2

Lời giải chi tiết:

a) 4 dm² = 400 cm²

400 cm² = 4 dm²

b) 5 dm² = 500 cm²

500 cm² = 5 dm²

3 dm² 27 cm² = 327 cm²

Câu 4

Nam có một tấm bìa hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 10 cm. Nam cắt tấm bìa đó thành đúng 3 hình vuông bằng nhau. Tính diện tích của mỗi tấm bìa hình vuông.

Phương pháp giải:

1. Diện tích tấm bìa hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng

2. Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông = diện tích hình chữ nhật : số hình vuông

Lời giải chi tiết:

Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:

30 x 10 = 300 (cm2)

Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông là:

300 : 3 = 100 (cm2)

Đáp số: 100 cm2

Câu 2

Quan sát hình vẽ rồi khoanh vào chữ đặt trước câu đúng.

Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống 1 1

A. Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.

B. Diện tích hình P bằng diện tích hình Q.

C. Diện tích hình P bé hơn diện tích hình Q.

Phương pháp giải:

Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng (cùng đơn vị đo).

Dựa vào cách đổi: 1dm2 = 100cm2

Lời giải chi tiết:

Diện tích hình P là 4 x 1 = 4 (dm2) = 400 cm2

Diện tích hình Q là 50 x 9 = 450 (cm2)

Vậy diện tích hình P bé hơn diện tích hình Q.

Chọn đáp án C

Câu 1

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống 0 1

Phương pháp giải:

Để đọc (hoặc viết) số đo diện tích ta đọc (hoặc viết) số trước sau đó đọc tên của kí hiệu đơn vị đo diện tích đó.

Lời giải chi tiết:

Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống 0 2

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống 1

Phương pháp giải:

Để đọc (hoặc viết) số đo diện tích ta đọc (hoặc viết) số trước sau đó đọc tên của kí hiệu đơn vị đo diện tích đó.

Lời giải chi tiết:

Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống 2

Quan sát hình vẽ rồi khoanh vào chữ đặt trước câu đúng.

Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống 3

A. Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q.

B. Diện tích hình P bằng diện tích hình Q.

C. Diện tích hình P bé hơn diện tích hình Q.

Phương pháp giải:

Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng (cùng đơn vị đo).

Dựa vào cách đổi: 1dm2 = 100cm2

Lời giải chi tiết:

Diện tích hình P là 4 x 1 = 4 (dm2) = 400 cm2

Diện tích hình Q là 50 x 9 = 450 (cm2)

Vậy diện tích hình P bé hơn diện tích hình Q.

Chọn đáp án C

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) 4 dm² = ................ cm²

400 cm² = ................ dm²

b) 5 dm² = ................ cm²

500 cm² = ................ dm²

3 dm² 27 cm² = ................ cm²

Phương pháp giải:

Dựa vào cách đổi: 1dm2 = 100cm2

Lời giải chi tiết:

a) 4 dm² = 400 cm²

400 cm² = 4 dm²

b) 5 dm² = 500 cm²

500 cm² = 5 dm²

3 dm² 27 cm² = 327 cm²

Nam có một tấm bìa hình chữ nhật dài 30 cm, rộng 10 cm. Nam cắt tấm bìa đó thành đúng 3 hình vuông bằng nhau. Tính diện tích của mỗi tấm bìa hình vuông.

Phương pháp giải:

1. Diện tích tấm bìa hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng

2. Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông = diện tích hình chữ nhật : số hình vuông

Lời giải chi tiết:

Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:

30 x 10 = 300 (cm2)

Diện tích mỗi tấm bìa hình vuông là:

300 : 3 = 100 (cm2)

Đáp số: 100 cm2

Bạn đang tiếp cận nội dung Giải bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (tiết 1) trang 60 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống thuộc chuyên mục giải toán lớp 4 trên nền tảng học toán. Bộ bài tập Lý thuyết Toán tiểu học này được biên soạn chuyên sâu, bám sát chặt chẽ khung chương trình sách giáo khoa hiện hành, nhằm tối ưu hóa quá trình ôn luyện và củng cố toàn diện kiến thức Toán lớp 4 cho học sinh, thông qua phương pháp tiếp cận trực quan và hiệu quả vượt trội.

Đóng góp tài liệu?

Chia sẻ kiến thức cùng cộng đồng MonToan.com.vn

Bài viết cùng chủ đề