Giải phần B. Kết nối trang 33 Bài tập phát triển năng lực Toán 5
Giải phần B. Kết nối trang 33 Toán 5: Hướng dẫn chi tiết
Chào mừng các em học sinh lớp 5 đến với bài hướng dẫn giải chi tiết phần B. Kết nối trang 33 trong sách Bài tập phát triển năng lực Toán 5. Tại montoan.com.vn, chúng tôi cung cấp lời giải dễ hiểu, phương pháp giải bài tập hiệu quả, giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin hơn trong học tập.
Bài tập này thuộc chương trình Toán 5 Kết Nối, tập trung vào việc rèn luyện các kỹ năng giải toán thực tế và phát triển tư duy logic.
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
Câu 8
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
a) 1,23 < x < 2,13
b) 47,8 > x > 45,6
c) 164,32 < x < 169,9
Phương pháp giải:
Tìm số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Lời giải chi tiết:
a) 1,23 < x < 2,13
Vậy x = 2
b) 47,8 > x > 45,6
Vậy x = 46 hoặc x = 47
c) 164,32 < x < 169,9
Vậy x = 165 ; 166 ; 167 ; 168 hoặc 169
Câu 9
Tìm số thập phân có một chữ số ở phần thập phân thỏa mãn:
a) 34,12 < x < 34,56
b) 9,86 < x < 9,45
c) 12 < x < 13
Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc so sánh hai số thập phân:
+ So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ...
Lời giải chi tiết:
a) 34,12 < x < 34,56
Vậy x = 34,2 ; 34,3 ; 34,4 hoặc 34,5
b) 9,86 > x > 9,45
Vậy x = 9,8 ; 9,7 ; 9,6 hoặc 9,5
c) 12 < x < 13
Vậy x = 12,1 ; 12,2 ; 12,3 ; 12,4 ; 12,5 ; 12,6 ; 12,7 ; 12,8 ; 12,9
Câu 10
Tìm hai số tự nhiên x, y liên tiếp sao cho:
a) x < 20,3 < y
b) x < 16,78 < y
Phương pháp giải:
Dựa vào cách so sánh số thập phân để tìm giá trị thích hợp của x, y.
Lời giải chi tiết:
a) x < 20,3 < y
Ta có 20 < 20,3 < 21
Vậy x = 20, y = 21
b) x < 16,78 < y
Ta có 16 < 16,78 < 17
Vậy x = 16, y = 17
Câu 11
Tính bằng cách thuận tiện:
a) $\frac{{84 \times 36}}{{18 \times 252}}$
b) $\frac{{13 \times 125 \times 16}}{{8 \times 52 \times 25}}$
Phương pháp giải:
Tách tích ở tử số thành tích của các thừa số, sau đó lần lượt chia tử số và mẫu số cho các thừa số chung.
Lời giải chi tiết:

Câu 7
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
34,….67 < 34,167 231,45 = 231,4…..
12…,321 < 121,321 26,3…6 > 26,386
345,4…5 = 345,…25 461,2…4 < 461,214
Phương pháp giải:
Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Lời giải chi tiết:

Câu 6
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

Phương pháp giải:
So sánh các số thập phân rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
Lời giải chi tiết:

- Câu 6
- Câu 7
- Câu 8
- Câu 9
- Câu 10
- Câu 11
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

Phương pháp giải:
So sánh các số thập phân rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
Lời giải chi tiết:

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
34,….67 < 34,167 231,45 = 231,4…..
12…,321 < 121,321 26,3…6 > 26,386
345,4…5 = 345,…25 461,2…4 < 461,214
Phương pháp giải:
Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Lời giải chi tiết:

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
a) 1,23 < x < 2,13
b) 47,8 > x > 45,6
c) 164,32 < x < 169,9
Phương pháp giải:
Tìm số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu của đề bài.
Lời giải chi tiết:
a) 1,23 < x < 2,13
Vậy x = 2
b) 47,8 > x > 45,6
Vậy x = 46 hoặc x = 47
c) 164,32 < x < 169,9
Vậy x = 165 ; 166 ; 167 ; 168 hoặc 169
Tìm số thập phân có một chữ số ở phần thập phân thỏa mãn:
a) 34,12 < x < 34,56
b) 9,86 < x < 9,45
c) 12 < x < 13
Phương pháp giải:
Áp dụng quy tắc so sánh hai số thập phân:
+ So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ...
Lời giải chi tiết:
a) 34,12 < x < 34,56
Vậy x = 34,2 ; 34,3 ; 34,4 hoặc 34,5
b) 9,86 > x > 9,45
Vậy x = 9,8 ; 9,7 ; 9,6 hoặc 9,5
c) 12 < x < 13
Vậy x = 12,1 ; 12,2 ; 12,3 ; 12,4 ; 12,5 ; 12,6 ; 12,7 ; 12,8 ; 12,9
Tìm hai số tự nhiên x, y liên tiếp sao cho:
a) x < 20,3 < y
b) x < 16,78 < y
Phương pháp giải:
Dựa vào cách so sánh số thập phân để tìm giá trị thích hợp của x, y.
Lời giải chi tiết:
a) x < 20,3 < y
Ta có 20 < 20,3 < 21
Vậy x = 20, y = 21
b) x < 16,78 < y
Ta có 16 < 16,78 < 17
Vậy x = 16, y = 17
Tính bằng cách thuận tiện:
a) $\frac{{84 \times 36}}{{18 \times 252}}$
b) $\frac{{13 \times 125 \times 16}}{{8 \times 52 \times 25}}$
Phương pháp giải:
Tách tích ở tử số thành tích của các thừa số, sau đó lần lượt chia tử số và mẫu số cho các thừa số chung.
Lời giải chi tiết:

Giải phần B. Kết nối trang 33 Toán 5: Tổng quan
Phần B. Kết nối trang 33 Toán 5 tập trung vào việc ứng dụng các kiến thức đã học về các phép tính với số thập phân, phân số, và các đơn vị đo độ dài, khối lượng, thời gian vào giải quyết các bài toán thực tế. Các bài tập thường yêu cầu học sinh phải phân tích đề bài, xác định đúng các yếu tố cần tìm, và lựa chọn phương pháp giải phù hợp.
Nội dung chi tiết các bài tập trong phần B
Phần B bao gồm một số bài tập với các dạng khác nhau, cụ thể:
- Bài 1: Bài tập về tính toán diện tích hình chữ nhật, hình vuông. Yêu cầu học sinh vận dụng công thức tính diện tích để giải quyết các bài toán liên quan đến việc tính diện tích các khu vườn, phòng học, hoặc các vật dụng trong gia đình.
- Bài 2: Bài tập về tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông. Tương tự như bài 1, học sinh cần áp dụng công thức tính chu vi để giải quyết các bài toán thực tế.
- Bài 3: Bài tập về so sánh các số thập phân. Yêu cầu học sinh so sánh các số thập phân dựa trên giá trị của chúng, sử dụng các dấu >, <, hoặc =.
- Bài 4: Bài tập về giải toán có lời văn liên quan đến các phép tính với số thập phân. Đây là dạng bài tập đòi hỏi học sinh phải đọc kỹ đề bài, phân tích thông tin, và lập luận logic để tìm ra lời giải.
Phương pháp giải các bài tập trong phần B
Để giải tốt các bài tập trong phần B, học sinh cần nắm vững các kiến thức sau:
- Công thức tính diện tích và chu vi hình chữ nhật, hình vuông: Diện tích hình chữ nhật = chiều dài x chiều rộng; Chu vi hình chữ nhật = (chiều dài + chiều rộng) x 2; Diện tích hình vuông = cạnh x cạnh; Chu vi hình vuông = cạnh x 4.
- Cách so sánh các số thập phân: So sánh phần nguyên trước, nếu phần nguyên bằng nhau thì so sánh phần thập phân từ trái sang phải.
- Kỹ năng giải toán có lời văn: Đọc kỹ đề bài, xác định các yếu tố đã biết và yếu tố cần tìm, lập luận logic để tìm ra lời giải.
Ví dụ minh họa giải bài tập
Bài 1: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m và chiều rộng 8m. Tính diện tích khu vườn đó.
Giải:
Diện tích khu vườn là: 15m x 8m = 120m2
Đáp số: 120m2
Luyện tập thêm
Để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán, các em có thể tự giải thêm các bài tập tương tự trong sách Bài tập phát triển năng lực Toán 5 hoặc tìm kiếm trên các trang web học toán online uy tín như montoan.com.vn.
Lời khuyên
Hãy dành thời gian ôn tập lý thuyết và làm bài tập thường xuyên để nắm vững kiến thức và tự tin hơn trong các kỳ thi. Đừng ngại hỏi thầy cô hoặc bạn bè nếu gặp khó khăn trong quá trình học tập. Chúc các em học tốt!
Bảng tóm tắt công thức
| Hình | Công thức tính diện tích | Công thức tính chu vi |
|---|---|---|
| Hình chữ nhật | Chiều dài x Chiều rộng | (Chiều dài + Chiều rộng) x 2 |
| Hình vuông | Cạnh x Cạnh | Cạnh x 4 |
