Giải Bài 1 trang 27 sách bài tập toán 7 - Chân trời sáng tạo
Giải Bài 1 trang 27 Sách Bài Tập Toán 7 - Chân Trời Sáng Tạo
Montoan.com.vn xin giới thiệu lời giải chi tiết Bài 1 trang 27 Sách Bài Tập Toán 7 - Chân Trời Sáng Tạo. Bài viết này sẽ giúp học sinh hiểu rõ phương pháp giải và tự tin làm bài tập.
Chúng tôi cung cấp lời giải dễ hiểu, chi tiết từng bước, kèm theo các lưu ý quan trọng để học sinh nắm vững kiến thức.
Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đa thức một biến: \(A = - 4\); \(B = 2t + 9\); \(C = \frac{{3x - 4}}{{2x + 1}}\); \(N = \frac{{1 - 2y}}{3}\); \(M = 4 + 7y - 2{y^3}\)
Đề bài
Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là đa thức một biến:
\(A = - 4\); \(B = 2t + 9\); \(C = \frac{{3x - 4}}{{2x + 1}}\); \(N = \frac{{1 - 2y}}{3}\); \(M = 4 + 7y - 2{y^3}\)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Nắm rõ khái niệm đơn thức một biến, đa thức một biến để xác định.
Đơn thức một biến là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và biến đó.
Đa thức một biến là tổng của những đơn thức cùng một biến.
Lời giải chi tiết
Ta có \(N = \frac{{1 - 2y}}{3} = \frac{1}{3} - \frac{2}{3}y\).
Do đó các đa thức một biến là:
\(A = - 4\); \(B = 2t + 9\); \(N = \frac{{1 - 2y}}{3}\); \(M = 4 + 7y - 2{y^3}\)
Giải Bài 1 trang 27 Sách Bài Tập Toán 7 - Chân Trời Sáng Tạo: Tổng Quan và Phương Pháp Giải
Bài 1 trang 27 Sách Bài Tập Toán 7 - Chân Trời Sáng Tạo thuộc chương trình học Toán 7, tập trung vào việc ôn tập và củng cố kiến thức về các phép toán cơ bản, đặc biệt là phép cộng, trừ, nhân, chia số nguyên. Việc nắm vững kiến thức này là nền tảng quan trọng để học sinh tiếp thu các kiến thức nâng cao hơn trong chương trình học.
Nội Dung Bài 1 Trang 27 Sách Bài Tập Toán 7 - Chân Trời Sáng Tạo
Bài 1 thường bao gồm các dạng bài tập sau:
- Tính toán các biểu thức số nguyên: Học sinh cần thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số nguyên theo đúng thứ tự ưu tiên.
- Tìm số chưa biết trong đẳng thức: Học sinh cần sử dụng các phép toán để tìm giá trị của ẩn số trong một đẳng thức.
- Giải bài toán có liên quan đến số nguyên: Học sinh cần vận dụng kiến thức về số nguyên để giải quyết các bài toán thực tế.
Phương Pháp Giải Bài 1 Trang 27 Sách Bài Tập Toán 7 - Chân Trời Sáng Tạo
Để giải quyết hiệu quả Bài 1 trang 27, học sinh cần nắm vững các phương pháp sau:
- Nắm vững quy tắc dấu: Quy tắc dấu là yếu tố then chốt trong việc thực hiện các phép toán với số nguyên. Học sinh cần hiểu rõ quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên âm và số nguyên dương.
- Thực hiện phép tính theo đúng thứ tự ưu tiên: Thứ tự ưu tiên của các phép toán là: ngoặc tròn, lũy thừa, nhân chia, cộng trừ.
- Sử dụng các tính chất của phép toán: Các tính chất như tính giao hoán, tính kết hợp, tính phân phối có thể giúp đơn giản hóa các biểu thức và giải quyết bài toán nhanh chóng hơn.
- Kiểm tra lại kết quả: Sau khi giải xong bài toán, học sinh nên kiểm tra lại kết quả để đảm bảo tính chính xác.
Ví Dụ Giải Chi Tiết Bài 1 Trang 27 Sách Bài Tập Toán 7 - Chân Trời Sáng Tạo
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: (-3) + 5 - (-2) * 4
Giải:
- Thực hiện phép nhân: (-2) * 4 = -8
- Thực hiện phép cộng và trừ từ trái sang phải: (-3) + 5 = 2, 2 - (-8) = 2 + 8 = 10
- Vậy, giá trị của biểu thức là 10.
Ví dụ 2: Tìm x biết: x + 7 = -5
Giải:
Để tìm x, ta thực hiện phép trừ cả hai vế của đẳng thức cho 7:
x + 7 - 7 = -5 - 7
x = -12
Vậy, x = -12.
Luyện Tập Thêm
Để củng cố kiến thức và kỹ năng giải Bài 1 trang 27, học sinh nên luyện tập thêm các bài tập tương tự. Các bài tập này có thể tìm thấy trong sách bài tập, sách giáo khoa hoặc trên các trang web học toán online.
Lời Khuyên
Học toán đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên. Hãy dành thời gian ôn tập lý thuyết, làm bài tập và tìm kiếm sự giúp đỡ từ giáo viên hoặc bạn bè khi gặp khó khăn. Chúc các em học tốt môn Toán!
| Phép Toán | Quy Tắc |
|---|---|
| Cộng hai số nguyên âm | Cộng hai giá trị tuyệt đối và giữ dấu âm |
| Trừ hai số nguyên âm | Trừ hai giá trị tuyệt đối và giữ dấu của số bị trừ |
| Nhân hai số nguyên cùng dấu | Nhân hai giá trị tuyệt đối và giữ dấu dương |
| Nhân hai số nguyên khác dấu | Nhân hai giá trị tuyệt đối và giữ dấu âm |






























