Giải bài 9.54 trang 66 sách bài tập toán 8 - Kết nối tri thức với cuộc sống
Giải bài 9.54 trang 66 Sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức
Chào mừng các em học sinh đến với lời giải chi tiết bài 9.54 trang 66 sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức tại Montoan.com.vn. Bài viết này sẽ giúp các em hiểu rõ phương pháp giải và tự tin làm bài tập.
Montoan.com.vn là nền tảng học toán online uy tín, cung cấp đầy đủ các bài giải, lý thuyết và bài tập Toán 8, Toán 9, Toán 10, Toán 11, Toán 12.
Hãy vẽ hình đồng dạng phối cảnh của đoạn thẳng AB với tâm phối cảnh là điểm A và tỉ số đồng dạng bằng 3.
Đề bài
Hãy vẽ hình đồng dạng phối cảnh của đoạn thẳng AB với tâm phối cảnh là điểm A và tỉ số đồng dạng bằng 3.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Sử dụng kiến thức khái niệm hình đồng dạng phối cảnh để vẽ hình:
+ Cặp hình phóng to – thu nhỏ được gọi là các hình đồng dạng phối cảnh.
+ Nếu với mỗi điểm M thuộc hình \(\mathcal{K}\), lấy điểm M’ thuộc tia OM sao cho \(OM' = k.OM\) (hay \(\frac{{OM'}}{{OM}} = k\)) thì các điểm M’ đó tạo thành hình \(\mathcal{K}'\). Ta nói hình \(\mathcal{K}'\) đồng dạng phối cảnh với hình \(\mathcal{K}\) theo tỉ số đồng dạng (vị tự) k. Khi đó, điểm O là tâm phối cảnh.
Lời giải chi tiết

Trên tia AB lấy điểm C sao cho \(AC = 3AB.\) Khi đó, đoạn thẳng AC là hình đồng dạng phối cảnh của đoạn thẳng AB với tâm phối cảnh là điểm A và tỉ số đồng dạng bằng 3.
Giải bài 9.54 trang 66 Sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức: Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải
Bài 9.54 trang 66 sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức thuộc chương trình học về hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Để giải bài này, học sinh cần nắm vững các kiến thức cơ bản về:
- Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật: 2(a+b)h
- Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật: 2(ab + bh + ah)
- Thể tích của hình hộp chữ nhật: abh
- Diện tích xung quanh của hình lập phương: 4a2
- Diện tích toàn phần của hình lập phương: 6a2
- Thể tích của hình lập phương: a3
Trong đó:
- a, b là chiều dài và chiều rộng của đáy hình hộp chữ nhật
- h là chiều cao của hình hộp chữ nhật
- a là cạnh của hình lập phương
Giải chi tiết bài 9.54 trang 66 Sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức
Đề bài: (Nội dung đề bài sẽ được chèn vào đây - ví dụ: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 5cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật đó.)
Lời giải:
- Diện tích xung quanh: Sử dụng công thức 2(a+b)h, ta có: 2(8+6) * 5 = 2 * 14 * 5 = 140 (cm2)
- Diện tích toàn phần: Sử dụng công thức 2(ab + bh + ah), ta có: 2(8*6 + 6*5 + 8*5) = 2(48 + 30 + 40) = 2 * 118 = 236 (cm2)
- Thể tích: Sử dụng công thức abh, ta có: 8 * 6 * 5 = 240 (cm3)
Kết luận: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là 140 cm2, diện tích toàn phần là 236 cm2 và thể tích là 240 cm3.
Các dạng bài tập tương tự và phương pháp giải
Ngoài bài 9.54, các em có thể gặp các dạng bài tập tương tự như:
- Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương khi biết độ dài cạnh.
- Tính một cạnh của hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương khi biết các kích thước khác và diện tích hoặc thể tích.
- Giải các bài toán thực tế liên quan đến hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Để giải các bài tập này, các em cần:
- Nắm vững các công thức tính diện tích và thể tích.
- Đọc kỹ đề bài và xác định đúng các kích thước của hình.
- Sử dụng các đơn vị đo phù hợp.
- Kiểm tra lại kết quả sau khi tính toán.
Luyện tập thêm
Để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập, các em có thể tham khảo thêm các bài tập sau:
- Bài 9.55 trang 66 Sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức
- Bài 9.56 trang 66 Sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức
- Các bài tập tương tự trên các trang web học toán online khác.
Tổng kết
Bài 9.54 trang 66 sách bài tập Toán 8 - Kết nối tri thức là một bài tập cơ bản về hình hộp chữ nhật. Hy vọng với lời giải chi tiết và các hướng dẫn trên, các em đã hiểu rõ phương pháp giải và có thể tự tin làm các bài tập tương tự. Chúc các em học tốt!
| Công thức | Mô tả |
|---|---|
| Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật | 2(a+b)h |
| Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật | 2(ab + bh + ah) |
| Thể tích hình hộp chữ nhật | abh |






























