Giải Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo
Giải Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo
Chào mừng các em học sinh đến với lời giải chi tiết Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo trên website montoan.com.vn. Bài viết này sẽ giúp các em hiểu rõ phương pháp giải bài tập, nắm vững kiến thức và tự tin hơn trong quá trình học tập môn Toán.
Montoan.com.vn luôn đồng hành cùng các em trên con đường chinh phục môn Toán, cung cấp những tài liệu học tập chất lượng và đội ngũ giáo viên tận tâm.
Cho hàm số
Đề bài
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2} + 4\). Tính \(f\left( { - 3} \right);f\left( { - 2} \right);f\left( { - 1} \right);f\left( 0 \right);f\left( 1 \right)\)
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\), nếu ứng với \(x = a\) ta có \(y = f\left( a \right)\) thì \(f\left( a \right)\) được gọi là giá trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) tại \(x = a\).
Đối với hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2} + 4\), khi đó, \(x = a \Rightarrow f\left( a \right) = {a^2} + 4\).
Lời giải chi tiết
\(f\left( { - 3} \right) = {\left( { - 3} \right)^2} + 4 = 9 + 4 = 13\);
\(f\left( { - 2} \right) = {\left( { - 2} \right)^2} + 4 = 4 + 4 = 8\);
\(f\left( { - 1} \right) = {\left( { - 1} \right)^2} + 4 = 1 + 4 = 5\);
\(f\left( 0 \right) = {0^2} + 4 = 0 + 4 = 4\);
\(f\left( 1 \right) = {1^2} + 4 = 1 + 4 = 5\).
Giải Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo: Tổng quan và Phương pháp giải
Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo thuộc chương trình học Toán 8, tập trung vào việc ôn tập và củng cố kiến thức về các phép toán với số hữu tỉ. Bài tập này yêu cầu học sinh vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để giải quyết các bài toán cụ thể. Việc nắm vững các quy tắc này là nền tảng quan trọng để học tốt các kiến thức tiếp theo trong chương trình.
Nội dung chi tiết Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo
Bài 3 bao gồm một số câu hỏi nhỏ, yêu cầu học sinh thực hiện các phép tính với số hữu tỉ. Cụ thể:
- Câu a: Tính giá trị của biểu thức chứa các phép cộng, trừ số hữu tỉ.
- Câu b: Tính giá trị của biểu thức chứa các phép nhân, chia số hữu tỉ.
- Câu c: Kết hợp các phép toán để tính giá trị của biểu thức phức tạp hơn.
Phương pháp giải Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo
Để giải quyết bài tập này một cách hiệu quả, học sinh cần:
- Nắm vững các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ: Đặc biệt chú ý đến quy tắc dấu trong các phép toán.
- Thực hiện các phép toán theo đúng thứ tự: Thứ tự thực hiện các phép toán là: ngoặc tròn, lũy thừa, nhân chia (từ trái sang phải), cộng trừ (từ trái sang phải).
- Rút gọn phân số: Sau khi thực hiện các phép toán, cần rút gọn phân số về dạng tối giản.
- Kiểm tra lại kết quả: Để đảm bảo tính chính xác, nên kiểm tra lại kết quả bằng cách thực hiện lại phép tính hoặc sử dụng máy tính bỏ túi.
Ví dụ minh họa giải Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo
Ví dụ: Tính giá trị của biểu thức sau: A = (1/2 + 1/3) * 2/5
Giải:
- Tính tổng trong ngoặc: 1/2 + 1/3 = 3/6 + 2/6 = 5/6
- Nhân kết quả với 2/5: 5/6 * 2/5 = 10/30 = 1/3
Vậy, A = 1/3
Lưu ý khi giải Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo
Trong quá trình giải bài tập, học sinh cần chú ý:
- Đọc kỹ đề bài để hiểu rõ yêu cầu.
- Sử dụng đúng các quy tắc và công thức.
- Kiểm tra lại kết quả để đảm bảo tính chính xác.
- Nếu gặp khó khăn, hãy tham khảo ý kiến của giáo viên hoặc bạn bè.
Bài tập vận dụng
Để củng cố kiến thức, các em có thể tự giải các bài tập tương tự sau:
- Tính giá trị của biểu thức: B = (2/3 - 1/4) : 5/6
- Tính giá trị của biểu thức: C = 1/2 * (3/4 + 1/5)
Kết luận
Bài 3 trang 9 SGK Toán 8 – Chân trời sáng tạo là một bài tập quan trọng giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức về các phép toán với số hữu tỉ. Bằng cách nắm vững các quy tắc và phương pháp giải, các em có thể tự tin giải quyết các bài tập tương tự và đạt kết quả tốt trong môn Toán.
| Phép toán | Quy tắc |
|---|---|
| Cộng, trừ số hữu tỉ | Quy tắc cộng, trừ hai phân số cùng mẫu, khác mẫu. |
| Nhân số hữu tỉ | Nhân hai phân số. |
| Chia số hữu tỉ | Chia hai phân số. |
| Lưu ý: Luôn rút gọn phân số về dạng tối giản. | |






























