Giải bài tập 6.49 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức
Giải bài tập 6.49 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức
Bài tập 6.49 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 thuộc chương Hàm số bậc nhất. Đây là một bài tập quan trọng giúp học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất vào giải quyết các bài toán thực tế.
Montoan.com.vn xin giới thiệu lời giải chi tiết, dễ hiểu bài tập 6.49 này, giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và tự tin hơn trong quá trình học tập.
Tìm hai số u và v, biết: a) (u + v = 13) và (uv = 40); b) (u - v = 4) và (uv = 77).
Đề bài
Tìm hai số u và v, biết:
a) \(u + v = 13\) và \(uv = 40\);
b) \(u - v = 4\) và \(uv = 77\).
Video hướng dẫn giải
Phương pháp giải - Xem chi tiết
a) + Hai u và v là nghiệm của phương trình \({x^2} - Sx + P = 0\) (điều kiện \({S^2} - 4P \ge 0\)).
+ Tính nghiệm của phương trình dựa vào công thức nghiệm (hoặc công thức nghiệm thu gọn).
b) Ta có: \(u\left( { - v} \right) = - 77\)
+ Hai u và \( - v\) là nghiệm của phương trình \({x^2} - Sx + P = 0\) (điều kiện \({S^2} - 4P \ge 0\)).
+ Tính nghiệm của phương trình dựa vào công thức nghiệm (hoặc công thức nghiệm thu gọn).
Lời giải chi tiết
a) Hai số u và v là nghiệm của phương trình \({x^2} - 13x + 40 = 0\)
Ta có: \(\Delta = {\left( { - 13} \right)^2} - 4.40 = 9 > 0\), \(\sqrt{\Delta} = \sqrt{9} = 3\).
Suy ra phương trình có hai nghiệm: \({x_1} = \frac{{13 + 3}}{2} = 8;{x_2} = \frac{{13 - 3}}{2} = 5\).
Vậy \(u = 8;v = 5\) hoặc \(u = 5;v = 8\).
b) Ta có: \(u\left( { - v} \right) = - 77,u + \left( { - v} \right) = 4\)
Hai số u và \( - v\) là nghiệm của phương trình \({x^2} - 4x - 77 = 0\)
Vì \(\Delta ' = {\left( { - 2} \right)^2} - 1.\left( { - 77} \right) = 81 > 0\), \(\sqrt{\Delta '} = \sqrt{81} = 9\).
Suy ra phương trình có hai nghiệm: \({x_1} = 2 + 9 = 11;{x_2} = 2 - 9 = - 7\).
Vậy \(u = 11;v = 7\) hoặc \(u = - 7;v = - 11\).
Giải bài tập 6.49 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức: Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải
Bài tập 6.49 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 yêu cầu học sinh giải một bài toán thực tế liên quan đến hàm số bậc nhất. Để giải bài tập này, học sinh cần nắm vững các kiến thức sau:
- Hàm số bậc nhất: Dạng y = ax + b (a ≠ 0).
- Đồ thị hàm số bậc nhất: Đường thẳng đi qua hai điểm.
- Cách xác định hàm số bậc nhất: Sử dụng hai điểm thuộc đồ thị hoặc hệ số góc và tung độ gốc.
- Ứng dụng của hàm số bậc nhất: Giải các bài toán thực tế liên quan đến sự thay đổi tỷ lệ.
Lời giải chi tiết bài tập 6.49 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức
Đề bài: (Nội dung đề bài đầy đủ của bài tập 6.49)
Lời giải:
- Bước 1: Phân tích đề bài và xác định các yếu tố liên quan đến hàm số bậc nhất.
- Bước 2: Xây dựng phương trình hàm số bậc nhất dựa trên các yếu tố đã xác định.
- Bước 3: Giải phương trình hàm số để tìm ra giá trị cần tính.
- Bước 4: Kiểm tra lại kết quả và đưa ra kết luận.
Ví dụ minh họa: (Giải chi tiết từng bước, kèm theo hình ảnh minh họa nếu cần thiết)
Các dạng bài tập tương tự và phương pháp giải
Ngoài bài tập 6.49, còn rất nhiều bài tập tương tự liên quan đến hàm số bậc nhất. Dưới đây là một số dạng bài tập thường gặp và phương pháp giải:
- Dạng 1: Xác định hàm số bậc nhất khi biết hai điểm thuộc đồ thị.
- Dạng 2: Tìm giao điểm của hai đường thẳng.
- Dạng 3: Giải bài toán thực tế liên quan đến hàm số bậc nhất.
Luyện tập thêm
Để củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập về hàm số bậc nhất, các em học sinh có thể tham khảo thêm các bài tập sau:
- Bài tập 6.50 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức
- Bài tập 6.51 trang 32 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức
- Các bài tập trắc nghiệm về hàm số bậc nhất
Tổng kết
Bài tập 6.49 trang 31 SGK Toán 9 tập 2 - Kết nối tri thức là một bài tập quan trọng giúp học sinh hiểu rõ hơn về hàm số bậc nhất và ứng dụng của nó trong thực tế. Hy vọng với lời giải chi tiết và các kiến thức bổ trợ trên, các em học sinh sẽ tự tin hơn trong quá trình học tập môn Toán 9.
| Khái niệm | Giải thích |
|---|---|
| Hàm số bậc nhất | y = ax + b (a ≠ 0) |
| Hệ số góc | a trong hàm số y = ax + b |
| Tung độ gốc | b trong hàm số y = ax + b |
| Bảng tóm tắt các khái niệm quan trọng | |






























